ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
看门人
kānménrén
Người trông coi, nhân viên vệ sinh
Hán việt: khán môn nhân
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "看门人" (kānménrén) mang nghĩa "Người trông coi, nhân viên vệ sinh", kết hợp bởi 看 (kàn / kān - khán): "xem" + 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 看: Đưa bàn tay (手) lên che trên đôi mắt (目) nhìn ra xa, tay che nắng cho mắt sáng rõ hơn để xem 看 cho rõ. • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

看门人
kānménrén
Người trông coi, nhân viên vệ sinh
看
kàn / kān • khán
xem
手
Bộ Thủ (biến thể)
Bàn tay (nằm phía trên, viết thành 扌biến dạng)
目
Bộ Mục
Con mắt (nằm phía dưới)
门
mén • môn
môn (lượng từ cho môn học)
门
Bộ Môn (giản thể)
Hình cánh cửa (giản thể từ 門)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người trông coi, nhân viên vệ sinh
Ví dụ (3)
bàngōng办公dàlóu大楼de的kānménrén看门人měitiān每天wǎnshang晚上dōu都huì会zǐxì仔细jiǎnchá检查měi每yí一shàn扇ménchuāng门窗shìfǒu是否suǒhǎo锁好。
Người trông coi tòa nhà văn phòng mỗi tối đều kiểm tra kỹ lưỡng xem từng cánh cửa sổ và cửa ra vào đã khóa chặt chưa.
The caretaker of the office building carefully checks every door and window every night to make sure they are locked.
zhè这wèi位jìnzhíjìnzé尽职尽责de的kānménrén看门人zài在xuéxiào学校chuándáshì传达室gōngzuò工作le了zhěngzhěng整整èrshí二十nián年。
Người trông coi tận tụy này đã làm việc tại phòng thường trực của trường học suốt hai mươi năm.
This dedicated caretaker has worked in the school gatehouse for a full twenty years.
xiǎoqū小区yèbān夜班kānménrén看门人xūyào需要shíkè时刻bǎochí保持jǐngtì警惕,dēngjì登记suǒyǒu所有wàilái外来chēliàng车辆。
Người trông coi ca đêm của khu dân cư cần luôn giữ cảnh giác và đăng ký tất cả các phương tiện từ bên ngoài vào.
The night-shift gatekeeper of the residential complex needs to stay alert at all times and register all visiting vehicles.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây