看门人
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "看门人" (kānménrén) mang nghĩa "Người trông coi, nhân viên vệ sinh", kết hợp bởi 看 (kàn / kān - khán): "xem" + 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 看: Đưa bàn tay (手) lên che trên đôi mắt (目) nhìn ra xa, tay che nắng cho mắt sáng rõ hơn để xem 看 cho rõ. • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người trông coi, nhân viên vệ sinh
Ví dụ (3)
办公大楼的看门人每天晚上都会仔细检查每一扇门窗是否锁好。
Người trông coi tòa nhà văn phòng mỗi tối đều kiểm tra kỹ lưỡng xem từng cánh cửa sổ và cửa ra vào đã khóa chặt chưa.
The caretaker of the office building carefully checks every door and window every night to make sure they are locked.
这位尽职尽责的看门人在学校传达室工作了整整二十年。
Người trông coi tận tụy này đã làm việc tại phòng thường trực của trường học suốt hai mươi năm.
This dedicated caretaker has worked in the school gatehouse for a full twenty years.
小区夜班看门人需要时刻保持警惕,登记所有外来车辆。
Người trông coi ca đêm của khu dân cư cần luôn giữ cảnh giác và đăng ký tất cả các phương tiện từ bên ngoài vào.
The night-shift gatekeeper of the residential complex needs to stay alert at all times and register all visiting vehicles.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây