出门
家
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Như mầm cây non (屮) vươn mình bước ra khỏi hố đất (凵) (出: xuất - đi ra) và sải bước băng qua khung cánh cửa (门: môn - cửa), đó chính là hành động "ra khỏi nhà, đi ra ngoài" (出门).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 出门
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:ra ngoài, ra khỏi nhà, đi vắng.
Ví dụ (5)
外面下雨了,别出门了。
Bên ngoài mưa rồi, đừng ra ngoài nữa.
It's raining outside, so don't go out.
我正准备出门,你有什么事吗?
Tôi đang chuẩn bị ra khỏi nhà, bạn có việc gì không?
I was just about to go out. Is there something you need?
他刚出门,大概十分钟后回来。
Anh ấy vừa ra ngoài, khoảng 10 phút nữa sẽ quay lại.
He just went out and will probably be back in about ten minutes.
出门前记得锁好门窗。
Trước khi ra khỏi nhà nhớ khóa kỹ cửa nẻo.
Remember to lock the doors and windows before going out.
今天太冷了,我一天都没出门。
Hôm nay lạnh quá, tôi cả ngày chẳng bước chân ra khỏi cửa.
It's so cold today that I didn't go out all day.
2
động từ
Nghĩa:đi xa, đi du lịch, rời quê hương.
Ví dụ (3)
他出远门了,下周才回来。
Anh ấy đi xa (đi công tác, du lịch xa) rồi, tuần sau mới về.
He has gone on a long trip and won't be back until next week.
这是我第一次独自出门。
Đây là lần đầu tiên tôi đi xa một mình.
This is my first time going out alone.
哪怕不出门,也能知天下事。
Cho dù không bước chân ra khỏi cửa cũng có thể biết chuyện thiên hạ (nhờ internet).
Even without going out, you can still know what's happening in the world.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây