ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出门
chūmén
ra ngoài, ra khỏi nhà, đi vắng.
Hán việt: xuất môn
家
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Như mầm cây non (屮) vươn mình bước ra khỏi hố đất (凵) (出: xuất - đi ra) và sải bước băng qua khung cánh cửa (门: môn - cửa), đó chính là hành động "ra khỏi nhà, đi ra ngoài" (出门).

Thành phần cấu tạo

出门
chūmén
ra khỏi nhà, đi ra ngoài
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
门
mén • môn
môn (lượng từ cho môn học)
门
Bộ Môn (giản thể)
Hình cánh cửa (giản thể từ 門)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:ra ngoài, ra khỏi nhà, đi vắng.
Ví dụ (5)
wàimiàn外面xiàyǔ下雨le了,bié别chūmén出门le了。
Bên ngoài mưa rồi, đừng ra ngoài nữa.
It's raining outside, so don't go out.
wǒ我zhèng正zhǔnbèi准备chūmén出门,nǐ你yǒu有shénme什么shì事ma吗?
Tôi đang chuẩn bị ra khỏi nhà, bạn có việc gì không?
I was just about to go out. Is there something you need?
tā他gāng刚chūmén出门,dàgài大概shí十fēnzhōng分钟hòu后huílái回来。
Anh ấy vừa ra ngoài, khoảng 10 phút nữa sẽ quay lại.
He just went out and will probably be back in about ten minutes.
chū出ménqián门前jìde记得suǒhǎo锁好ménchuāng门窗。
Trước khi ra khỏi nhà nhớ khóa kỹ cửa nẻo.
Remember to lock the doors and windows before going out.
jīntiān今天tài太lěng冷le了,wǒ我yìtiān一天dōu都méi没chūmén出门。
Hôm nay lạnh quá, tôi cả ngày chẳng bước chân ra khỏi cửa.
It's so cold today that I didn't go out all day.
2
động từ
Nghĩa:đi xa, đi du lịch, rời quê hương.
Ví dụ (3)
tā他chūyuǎnmén出远门le了,xiàzhōu下周cái才huílái回来。
Anh ấy đi xa (đi công tác, du lịch xa) rồi, tuần sau mới về.
He has gone on a long trip and won't be back until next week.
zhè这shì是wǒ我dìyī第一cì次dúzì独自chūmén出门。
Đây là lần đầu tiên tôi đi xa một mình.
This is my first time going out alone.
nǎpà哪怕bù不chūmén出门,yě也néng能zhī知tiānxià天下shì事。
Cho dù không bước chân ra khỏi cửa cũng có thể biết chuyện thiên hạ (nhờ internet).
Even without going out, you can still know what's happening in the world.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây