ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
门口
ménkǒu
cổng, cửa, lối vào, cửa ngõ (khu vực ngay trước cửa).
Hán việt: môn khẩu
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Nơi hai cánh cửa gỗ (门: môn - cánh cửa) mở rộng ra như chiếc miệng (口: khẩu - lối thông) đón gió lành và bước chân người qua lại mỗi ngày chính là khu vực "cửa ra vào, cổng" (门口).

Thành phần cấu tạo

门口
ménkǒu
cửa ra vào, cổng
门
mén • môn
môn (lượng từ cho môn học)
门
Bộ Môn (giản thể)
Hình cánh cửa (giản thể từ 門)
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cổng, cửa, lối vào, cửa ngõ (khu vực ngay trước cửa).
Ví dụ (5)
wǒ我zài在xuéxiào学校ménkǒu门口děng等nǐ你。
Tôi đợi bạn ở cổng trường.
I'll wait for you at the school gate.
qǐng请búyào不要zhàn站zài在ménkǒu门口。
Làm ơn đừng đứng chắn ở lối ra vào.
Please don't stand in the doorway.
wǒ我jiā家ménkǒu门口yǒu有yì一kē棵dàshù大树。
Trước cổng nhà tôi có một cái cây lớn.
There is a big tree in front of my house.
chē车tíng停zài在fàndiàn饭店ménkǒu门口le了。
Xe đỗ ở ngay cửa khách sạn rồi.
The car is parked in front of the restaurant.
yǒurén有人zài在ménkǒu门口qiāomén敲门。
Có người đang gõ cửa ở bên ngoài.
Someone is knocking at the door.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây