门口
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Nơi hai cánh cửa gỗ (门: môn - cánh cửa) mở rộng ra như chiếc miệng (口: khẩu - lối thông) đón gió lành và bước chân người qua lại mỗi ngày chính là khu vực "cửa ra vào, cổng" (门口).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 门口
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cổng, cửa, lối vào, cửa ngõ (khu vực ngay trước cửa).
Ví dụ (5)
我在学校门口等你。
Tôi đợi bạn ở cổng trường.
I'll wait for you at the school gate.
请不要站在门口。
Làm ơn đừng đứng chắn ở lối ra vào.
Please don't stand in the doorway.
我家门口有一棵大树。
Trước cổng nhà tôi có một cái cây lớn.
There is a big tree in front of my house.
车停在饭店门口了。
Xe đỗ ở ngay cửa khách sạn rồi.
The car is parked in front of the restaurant.
有人在门口敲门。
Có người đang gõ cửa ở bên ngoài.
Someone is knocking at the door.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây