口水
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "口水" (kǒushuǐ) nghĩa là "Nước bọt", ghép bởi: 口 (kǒu): miệng + 水 (shuǐ): Nước.
Thành phần cấu tạo
口水
Nước bọt
口
水
Hình ảnh:

Phân tích từ 口水
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nước bọt
Ví dụ (3)
小孩流了很多口水。
Đứa trẻ chảy nhiều nước bọt.
The child drooled a lot.
看到美食,他快流口水了。
Thấy món ngon, anh ấy sắp chảy nước miếng.
Seeing the delicious food, his mouth almost watered.
说话时不要喷口水。
Khi nói chuyện đừng bắn nước bọt.
Don't spray saliva when speaking.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây