ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
流口水
liú kǒushuǐ
Chảy nước miếng, thèm chảy dãi
Hán việt: lưu khẩu thủy
—

Gợi nhớ

Từ "流口水" (liú kǒushuǐ) mang nghĩa "Chảy nước miếng, thèm chảy dãi", kết hợp bởi 流 (liú - lưu): "chảy" + 口 (kǒu - khẩu): "miệng" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt. • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水).

Thành phần cấu tạo

流口水
liú kǒushuǐ
Chảy nước miếng, thèm chảy dãi
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Chảy nước miếng, thèm chảy dãi
Ví dụ (3)
wéndào闻到kǎoròu烤肉de的xiāngwèi香味,xiǎogǒu小狗rěn忍bú不zhù住liúkǒushuǐ流口水。
Ngửi thấy mùi thịt nướng thơm phức, chú chó không nén được chảy nước miếng.
Smelling the roasted meat, the puppy couldn't help drooling.
kàn看měishí美食jiémù节目kàn看de得wǒ我dōu都liúkǒushuǐ流口水le了。
Xem chương trình ẩm thực xem tới mức tôi chảy nước miếng luôn.
Watching the food show made my mouth water.
xiǎobǎobǎo小宝宝shuìjiào睡觉shí时róngyì容易liúkǒushuǐ流口水。
Em bé nhỏ khi ngủ dễ bị chảy nước miếng.
Babies easily drool while sleeping.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây