水果
个
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Những trái chín tròn đầy (田) kết trên cành cây gỗ (果: quả - có bộ Mộc 木) căng mọng dòng nước ngọt mát lành (水: thủy) chính là các loại "hoa quả, trái cây" (水果) tươi ngon.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 水果
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:trái cây, hoa quả.
Ví dụ (5)
多吃水果对身体好。
Ăn nhiều trái cây tốt cho sức khỏe.
Eating more fruit is good for your health.
你想吃什么水果?
Bạn muốn ăn loại trái cây nào?
What fruit would you like to eat?
我去超市买点儿水果。
Tôi đi siêu thị mua một ít hoa quả.
I'm going to the supermarket to buy some fruit.
妈妈切了一盘西瓜作为饭后水果。
Mẹ đã cắt một đĩa dưa hấu để làm trái cây tráng miệng sau bữa ăn.
Fruit after a meal.
水果很新鲜。
Trái cây rất tươi.
The fruit is very fresh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây