ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
水果汁
shuǐguǒzhī
Nước trái cây
Hán việt: thủy quả trấp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "水果汁" (shuǐguǒzhī) mang nghĩa "Nước trái cây", kết hợp bởi 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 果 (guǒ - quả): "Trái cây" + 汁 (zhī - trấp): "nước ép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 果: Trên ngọn cây gỗ (木) kết những trái tròn căng mọng như thửa ruộng (田) trù phú, nghĩa là trái cây, kết quả (果). • Chữ 汁: Gom đủ mười phần (十) tinh chất nước ngọt lành (氵) từ hoa quả hay xương hầm tạo thành món nước ép, nước dùng đậm đà (汁).

Thành phần cấu tạo

水果汁
shuǐguǒzhī
Nước trái cây
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
果
guǒ • quả
Trái cây
田
Bộ Điền
Ruộng / quả (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
汁
zhī • trấp
nước ép
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nước trái cây
Ví dụ (3)
zǎocān早餐wǒ我hē喝le了yì一bēi杯shuǐguǒzhī水果汁。
Bữa sáng tôi uống một ly nước trái cây.
I drank a glass of fruit juice for breakfast.
shuǐguǒzhī水果汁zuìhǎo最好xiàn现zhà榨xiàn现hē喝。
Nước trái cây tốt nhất nên ép xong uống ngay.
Fruit juice is best drunk freshly squeezed.
zhè这bēi杯shuǐguǒzhī水果汁hěn很tián甜。
Ly nước trái cây này rất ngọt.
This glass of fruit juice is very sweet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây