如果
HSK 2
Liên từ
Gợi nhớ
Dùng lời nói (口) uyển chuyển như người phụ nữ (女) để đặt ra một giả thuyết (如: như - ví như) và hình dung kết quả đơm trái (田) trên cành cây (木) (果: quả - kết quả), ta có liên từ giả định "nếu" (如果).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 如果
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
liên từ
Nghĩa:nếu, nếu như, giả dụ (liên từ biểu thị giả thiết).
Ví dụ (5)
如果你有时间,我们一起去看电影吧。
Nếu bạn có thời gian, chúng ta cùng đi xem phim nhé.
If you have time, let's go see a movie together.
如果明天下雨,我就不去爬山了。
Nếu ngày mai trời mưa, thì tôi sẽ không đi leo núi nữa.
If it rains tomorrow, I won't go hiking.
如果我是你,我不会这么做。
Nếu tôi là bạn, tôi sẽ không làm như thế này.
If I were you, I wouldn't do that.
如果你不介意的话,我想借用一下你的笔。
Nếu bạn không phiền (để ý), tôi muốn mượn bút của bạn một chút.
If you don't mind, I'd like to borrow your pen for a moment.
如果有困难,随时来找我。
Nếu có khó khăn, hãy đến tìm tôi bất cứ lúc nào.
If you have any difficulties, come to me anytime.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây