如
フノ一丨フ一
6
次
HSK 2
Liên từ
Gợi nhớ
Lời nói từ cái miệng (口) dịu dàng và mềm mỏng như tâm tính người phụ nữ (女) thì mọi việc đều thuận theo như ý, như là (如).
Thành phần cấu tạo
如
như, như là
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
liên từ
Nghĩa:như, như là
Ví dụ (5)
湖面平静如镜。
Mặt hồ yên bình như một chiếc gương.
The surface of the lake was as calm as a mirror.
岁月如梭,转眼间我们都长大了。
Năm tháng như thoi đưa, chớp mắt chúng ta đều đã khôn lớn.
Time flies, and before we knew it, we had all grown up.
她的笑容如春风般温暖。
Nụ cười của cô ấy ấm áp như làn gió xuân.
Her smile was as warm as a spring breeze.
他急得如热锅上的蚂蚁。
Anh ấy nôn nóng như kiến bò trên chảo nóng.
He was as anxious as an ant on a hot pan.
人生如戏,每个人都在扮演自己的角色。
Đời người như một vở kịch, mỗi người đều đang đóng vai diễn của chính mình.
Life is like a play, and everyone is playing their own role.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây