ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
如
rú
như, như là
Hán việt: như
フノ一丨フ一
6
次
HSK 2
Liên từ

Gợi nhớ

Lời nói từ cái miệng (口) dịu dàng và mềm mỏng như tâm tính người phụ nữ (女) thì mọi việc đều thuận theo như ý, như là (如).

Thành phần cấu tạo

如
rú
như, như là
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:như, như là
Ví dụ (5)
húmiàn湖面píngjìng平静rú如jìng镜。
Mặt hồ yên bình như một chiếc gương.
The surface of the lake was as calm as a mirror.
suìyuè岁月rú如suō梭,zhuǎnyǎnjiān转眼间wǒmen我们dōu都zhǎngdà长大le了。
Năm tháng như thoi đưa, chớp mắt chúng ta đều đã khôn lớn.
Time flies, and before we knew it, we had all grown up.
tā她de的xiàoróng笑容rú如chūnfēng春风bān般wēnnuǎn温暖。
Nụ cười của cô ấy ấm áp như làn gió xuân.
Her smile was as warm as a spring breeze.
tā他jí急de得rú如rè热guō锅shàng上de的mǎyǐ蚂蚁。
Anh ấy nôn nóng như kiến bò trên chảo nóng.
He was as anxious as an ant on a hot pan.
rénshēng人生rú如xì戏,měi每gè个rén人dōu都zài在bànyǎn扮演zìjǐ自己de的juésè角色。
Đời người như một vở kịch, mỗi người đều đang đóng vai diễn của chính mình.
Life is like a play, and everyone is playing their own role.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây