ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
譬如
pìrú
ví dụ như, chẳng hạn như, tỷ như.
Hán việt: thí như
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "譬如" (pìrú) mang nghĩa "ví như", kết hợp bởi 譬 (pì - thí): "Ví dụ" + 如 (rú - như): "như". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 譬: Dùng lời nói (言) khai mở, giải thích rõ ràng (辟) bằng những hình ảnh so sánh gần gũi chính là nêu ví dụ, ẩn dụ (譬). • Chữ 如: Lời nói từ cái miệng (口) dịu dàng và mềm mỏng như tâm tính người phụ nữ (女) thì mọi việc đều thuận theo như ý, như là (如).

Thành phần cấu tạo

譬如
pìrú
ví như
譬
pì • thí
Ví dụ
辟
Tịch
Mở / âm đọc (phía trên)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (phía dưới)
如
rú • như
như
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / liên từ
Nghĩa:ví dụ như, chẳng hạn như, tỷ như.
Ví dụ (5)
yǒuxiē有些shuǐguǒ水果wǒ我bù不xǐhuan喜欢chī吃,pìrú譬如liúlián榴莲。
Có một số loại trái cây tôi không thích ăn, ví dụ như sầu riêng.
There are some fruits I don't like, for example, durian.
búlùn不论zuò做shénme什么shì事dōu都yào要dāngxīn当心,pìrú譬如guò过mǎlù马路yào要kàn看hónglǜdēng红绿灯。
Bất luận làm việc gì cũng phải cẩn thận, chẳng hạn như qua đường phải nhìn đèn giao thông.
No matter what you do, you should be careful; for example, when crossing the street, you should watch the traffic lights.
xǔduō许多dà大chéngshì城市dōu都yǒu有yánzhòng严重de的jiāotōng交通wèntí问题,pìrú譬如běijīng北京hé和shànghǎi上海。
Rất nhiều thành phố lớn đều có vấn đề giao thông nghiêm trọng, ví dụ như Bắc Kinh và Thượng Hải.
Many major cities have serious traffic problems, for example, Beijing and Shanghai.
wǒmen我们yīnggāi应该xuéxí学习yōuxiù优秀de的chuántǒng传统měidé美德,pìrú譬如chéngshí诚实shǒuxìn守信。
Chúng ta nên học tập những đức tính truyền thống tốt đẹp, chẳng hạn như trung thực giữ chữ tín.
We should learn fine traditional virtues, such as honesty and trustworthiness.
tā他duì对hěn很duō多yùndòng运动dōu都gǎnxìngqù感兴趣,pìrú譬如lánqiú篮球、zúqiú足球hé和yóuyǒng游泳。
Anh ấy hứng thú với rất nhiều môn thể thao, ví dụ như bóng rổ, bóng đá và bơi lội.
He is interested in many sports, such as basketball, soccer, and swimming.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây