譬
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丶一一一丨フ一
20
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng lời nói (言) khai mở, giải thích rõ ràng (辟) bằng những hình ảnh so sánh gần gũi chính là nêu ví dụ, ẩn dụ (譬).
Thành phần cấu tạo
譬
Ví dụ, ẩn dụ
辟
Tịch
Mở / âm đọc (phía trên)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Ví dụ, ẩn dụ
Ví dụ (3)
老师用故事来譬喻道理。
Giáo viên dùng câu chuyện để ví dụ đạo lý.
The teacher uses stories to illustrate principles.
譬如,你可以先做简单题。
Ví dụ, bạn có thể làm bài dễ trước.
For example, you can do the easy questions first.
这个比喻譬得很贴切。
Ẩn dụ này ví rất sát.
This metaphor is very apt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây