ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
譬
pì
Ví dụ, ẩn dụ
Hán việt: thí
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丶一一一丨フ一
20
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng lời nói (言) khai mở, giải thích rõ ràng (辟) bằng những hình ảnh so sánh gần gũi chính là nêu ví dụ, ẩn dụ (譬).

Thành phần cấu tạo

譬
pì
Ví dụ, ẩn dụ
辟
Tịch
Mở / âm đọc (phía trên)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ví dụ, ẩn dụ
Ví dụ (3)
lǎoshī老师yòng用gùshì故事lái来pì譬yù喻dàolǐ道理。
Giáo viên dùng câu chuyện để ví dụ đạo lý.
The teacher uses stories to illustrate principles.
pìrú譬如,nǐ你kěyǐ可以xiān先zuò做jiǎndān简单tí题。
Ví dụ, bạn có thể làm bài dễ trước.
For example, you can do the easy questions first.
zhè这gè个bǐyù比喻pì譬de得hěn很tiēqiè贴切。
Ẩn dụ này ví rất sát.
This metaphor is very apt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây