ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
譬如说
pìrú shuō
ví dụ như là, chẳng hạn như
Hán việt: thí như thuyết
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "譬如说" (pìrú shuō) mang nghĩa "ví dụ như là, chẳng hạn như", kết hợp bởi 譬 (pì - thí): "Ví dụ" + 如 (rú - như): "như" + 说 (shuō / shuì / yuè - thuyết): "nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 譬: Dùng lời nói (言) khai mở, giải thích rõ ràng (辟) bằng những hình ảnh so sánh gần gũi chính là nêu ví dụ, ẩn dụ (譬). • Chữ 如: Lời nói từ cái miệng (口) dịu dàng và mềm mỏng như tâm tính người phụ nữ (女) thì mọi việc đều thuận theo như ý, như là (如). • Chữ 说: Dùng lời nói (讠) để bày tỏ niềm vui và trao đổi (兑) tâm tư với mọi người xung quanh chính là hành động nói, phát biểu (说).

Thành phần cấu tạo

譬如说
pìrú shuō
ví dụ như là, chẳng hạn như
譬
pì • thí
Ví dụ
辟
Tịch
Mở / âm đọc (phía trên)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (phía dưới)
如
rú • như
như
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
说
shuō / shuì / yuè • thuyết
nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
兑
Đoài
Trao đổi, vui vẻ (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:ví dụ như là, chẳng hạn như
Ví dụ (5)
hěn很duō多shuǐguǒ水果hányǒu含有fēngfù丰富de的wéishēngsù维生素cC,pìrúshuō譬如说chéngzi橙子hé和cǎoméi草莓。
Rất nhiều trái cây chứa nhiều vitamin C, ví dụ như là cam và dâu tây.
Many fruits are rich in vitamin C, such as oranges and strawberries.
wǒmen我们kěyǐ可以zuò做hěn很duō多yùndòng运动lái来bǎochí保持jiànkāng健康,pìrúshuō譬如说yóuyǒng游泳hé和pǎobù跑步。
Chúng ta có thể tập rất nhiều môn thể thao để giữ gìn sức khỏe, chẳng hạn như bơi lội và chạy bộ.
We can do many kinds of exercise to stay healthy, such as swimming and running.
wǒ我xǐhuan喜欢xuéxí学习wàiyǔ外语,pìrúshuō譬如说yīngyǔ英语hé和rìyǔ日语。
Tôi thích học ngoại ngữ, ví dụ như là tiếng Anh và tiếng Nhật.
I like learning foreign languages, such as English and Japanese.
yùdào遇到kùnnán困难de的shíhou时候nǐ你kěyǐ可以zhǎo找rén人bāngmáng帮忙,pìrúshuō譬如说nǐ你de的péngyou朋友huò或jiārén家人。
Khi gặp khó khăn bạn có thể tìm người giúp đỡ, chẳng hạn như bạn bè hoặc người nhà của bạn.
When you run into difficulties, you can ask someone for help, such as your friends or family.
zhè这jiā家cāntīng餐厅yǒu有hěn很duō多hǎochī好吃de的cài菜,pìrúshuō譬如说kǎoyā烤鸭hé和tángcùpáigǔ糖醋排骨。
Nhà hàng này có rất nhiều món ngon, ví dụ như là vịt quay và sườn xào chua ngọt.
This restaurant has many delicious dishes, such as roast duck and sweet and sour spare ribs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây