譬如说
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "譬如说" (pìrú shuō) mang nghĩa "ví dụ như là, chẳng hạn như", kết hợp bởi 譬 (pì - thí): "Ví dụ" + 如 (rú - như): "như" + 说 (shuō / shuì / yuè - thuyết): "nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 譬: Dùng lời nói (言) khai mở, giải thích rõ ràng (辟) bằng những hình ảnh so sánh gần gũi chính là nêu ví dụ, ẩn dụ (譬). • Chữ 如: Lời nói từ cái miệng (口) dịu dàng và mềm mỏng như tâm tính người phụ nữ (女) thì mọi việc đều thuận theo như ý, như là (如). • Chữ 说: Dùng lời nói (讠) để bày tỏ niềm vui và trao đổi (兑) tâm tư với mọi người xung quanh chính là hành động nói, phát biểu (说).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 譬如说
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
liên từ
Nghĩa:ví dụ như là, chẳng hạn như
Ví dụ (5)
很多水果含有丰富的维生素C,譬如说橙子和草莓。
Rất nhiều trái cây chứa nhiều vitamin C, ví dụ như là cam và dâu tây.
Many fruits are rich in vitamin C, such as oranges and strawberries.
我们可以做很多运动来保持健康,譬如说游泳和跑步。
Chúng ta có thể tập rất nhiều môn thể thao để giữ gìn sức khỏe, chẳng hạn như bơi lội và chạy bộ.
We can do many kinds of exercise to stay healthy, such as swimming and running.
我喜欢学习外语,譬如说英语和日语。
Tôi thích học ngoại ngữ, ví dụ như là tiếng Anh và tiếng Nhật.
I like learning foreign languages, such as English and Japanese.
遇到困难的时候你可以找人帮忙,譬如说你的朋友或家人。
Khi gặp khó khăn bạn có thể tìm người giúp đỡ, chẳng hạn như bạn bè hoặc người nhà của bạn.
When you run into difficulties, you can ask someone for help, such as your friends or family.
这家餐厅有很多好吃的菜,譬如说烤鸭和糖醋排骨。
Nhà hàng này có rất nhiều món ngon, ví dụ như là vịt quay và sườn xào chua ngọt.
This restaurant has many delicious dishes, such as roast duck and sweet and sour spare ribs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây