ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
如今
rújīn
ngày nay, bây giờ, hiện nay (thường dùng để so sánh sự thay đổi giữa quá khứ và hiện tại).
Hán việt: như kim
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "如今" (rújīn) nghĩa là "Ngày nay", ghép bởi: 如 (rú): như + 今 (jīn): bây giờ.

Thành phần cấu tạo

如今
rújīn
Ngày nay
女
口
亼
一

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (từ chỉ thời gian)
Nghĩa:ngày nay, bây giờ, hiện nay (thường dùng để so sánh sự thay đổi giữa quá khứ và hiện tại).
Ví dụ (5)
rújīn如今,shǒujī手机yǐjīng已经chéng成le了wǒmen我们shēnghuó生活zhōng中bù不kě可quēshǎo缺少de的yí一bù部fèn分。
Ngày nay, điện thoại di động đã trở thành một phần không thể thiếu trong cuộc sống của chúng ta.
Nowadays, mobile phones have already become an indispensable part of our lives.
xiǎng想dāngnián当年zhèlǐ这里hěn很qióng穷,rújīn如今yǐjīng已经biànchéng变成le了fánhuá繁华de的chéngshì城市。
Nhớ năm xưa nơi này rất nghèo, nay đã biến thành một thành phố phồn hoa.
Back then, this place was very poor; now it has become a prosperous city.
shì事dào到rújīn如今,hòuhuǐ后悔yě也méiyòng没用le了。
Sự việc đã đến nước này rồi (đến nông nỗi này), hối hận cũng vô dụng.
Now that things have come to this point, regret is useless.
rújīn如今de的niánqīngrén年轻人gèng更yǒu有xiǎngfǎ想法,gèng更yǒuchuàngzàolì有创造力。
Giới trẻ ngày nay có nhiều ý tưởng hơn, có sức sáng tạo hơn.
Young people today have more ideas and are more creative.
céngjīng曾经de的xiǎo小shùmiáo树苗,rújīn如今zhǎng长chéng成le了cāntiāndàshù参天大树。
Cây non năm nào, giờ đây đã lớn thành cây cổ thụ chọc trời.
The little sapling of the past has now grown into a towering tree.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây