ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
如今已是
rújīn yǐ shì
nay đã là, bây giờ đã là
Hán việt: như kim dĩ thị
—

Gợi nhớ

Từ "如今已是" (rújīn yǐ shì) nghĩa là "nay đã là, bây giờ đã là", ghép bởi: 如 (rú): như + 今 (jīn): bây giờ + 已 (yǐ): đã + 是 (shì): là.

Thành phần cấu tạo

如今已是
rújīn yǐ shì
nay đã là, bây giờ đã là
女
口
亼
一
已
日

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:nay đã là, bây giờ đã là
Ví dụ (3)
zhuǎnyǎnjiān转眼间,rújīn如今yǐ已shì是qiūtiān秋天le了。
Thắm thoát, nay đã là mùa thu rồi.
In the blink of an eye, it is now autumn.
tā他dāngnián当年shì是gè个xiǎo小tóng童xīng星,rújīn如今yǐ已shì是zhīmíng知名yǎnyuán演员。
Năm đó cậu ấy là một sao nhí, nay đã là diễn viên nổi tiếng.
He was a child star back then, and now he is a famous actor.
zhè这piàn片fèixū废墟rújīn如今yǐ已shì是fánhuá繁华de的shāngyèjiē商业街。
Mảnh đất hoang tàn này nay đã là phố thương mại sầm uất.
This ruin has now become a bustling commercial street.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây