如今已是
—
Gợi nhớ
Từ "如今已是" (rújīn yǐ shì) nghĩa là "nay đã là, bây giờ đã là", ghép bởi: 如 (rú): như + 今 (jīn): bây giờ + 已 (yǐ): đã + 是 (shì): là.
Thành phần cấu tạo
如今已是
nay đã là, bây giờ đã là
女
口
亼
一
已
日
Phân tích từ 如今已是
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm từ
Nghĩa:nay đã là, bây giờ đã là
Ví dụ (3)
转眼间,如今已是秋天了。
Thắm thoát, nay đã là mùa thu rồi.
In the blink of an eye, it is now autumn.
他当年是个小童星,如今已是知名演员。
Năm đó cậu ấy là một sao nhí, nay đã là diễn viên nổi tiếng.
He was a child star back then, and now he is a famous actor.
这片废墟如今已是繁华的商业街。
Mảnh đất hoang tàn này nay đã là phố thương mại sầm uất.
This ruin has now become a bustling commercial street.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây