ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
今日
jīnrì
Ngày hôm nay
Hán việt: kim nhật
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "今日" (jīnrì) nghĩa là "Ngày hôm nay", ghép bởi: 今 (jīn): bây giờ + 日 (rì): ngày.

Thành phần cấu tạo

今日
jīnrì
Ngày hôm nay
亼
一
日

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngày hôm nay
Ví dụ (3)
jīnrì今日huìyì会议zhǔnshí准时kāishǐ开始。
Cuộc họp hôm nay bắt đầu đúng giờ.
Today's meeting started on time.
jīnrì今日qìwēn气温bǐ比zuótiān昨天gāo高。
Nhiệt độ hôm nay cao hơn hôm qua.
Today's temperature is higher than yesterday's.
jīnrì今日de的rènwù任务yǐjīng已经wánchéng完成。
Nhiệm vụ hôm nay đã hoàn thành.
Today's tasks have been completed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây