今日
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "今日" (jīnrì) nghĩa là "Ngày hôm nay", ghép bởi: 今 (jīn): bây giờ + 日 (rì): ngày.
Thành phần cấu tạo
今日
Ngày hôm nay
亼
一
日
Hình ảnh:

Phân tích từ 今日
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ngày hôm nay
Ví dụ (3)
今日会议准时开始。
Cuộc họp hôm nay bắt đầu đúng giờ.
Today's meeting started on time.
今日气温比昨天高。
Nhiệt độ hôm nay cao hơn hôm qua.
Today's temperature is higher than yesterday's.
今日的任务已经完成。
Nhiệm vụ hôm nay đã hoàn thành.
Today's tasks have been completed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây