已
フ一フ
3
面
HSK 2
—
Gợi nhớ
Nét bút uốn cong rồi hất lên khép lại gần kín khung chữ báo hiệu công việc đã hoàn tất, đã qua, dừng lại (已).
Thành phần cấu tạo
已
đã; dừng, ngừng
已
Bộ Dĩ
Hình thai nhi đã phát triển xong
Hình ảnh:

Từ ghép (17)
Từ đồng âm (56)
Định nghĩa (1)
1
phó từ / động từ
Nghĩa:đã, rồi; dừng, ngừng.
Ví dụ (5)
观众对这场精彩的演出赞叹不已。
Khán giả khen ngợi không ngừng về buổi biểu diễn xuất sắc này.
The audience could not stop praising the wonderful performance.
鞠躬尽瘁,死而后已。
Cúc cung tận tụy, đến chết mới ngừng (mới thôi).
I will devote myself to the cause with utmost effort until my dying day.
听到这个好消息,她激动得不能自已。
Nghe được tin tốt này, cô ấy xúc động đến mức không thể tự kìm nén (không thể tự dừng lại).
When she heard the good news, she was so excited that she could hardly contain herself.
双方代表为这个条款争论不已。
Đại diện hai bên tranh luận không ngừng về điều khoản này.
The representatives of both sides argued endlessly over this clause.
那个迷路的孩子在街头哭泣不已。
Đứa trẻ bị lạc đó khóc không ngừng trên đường phố.
The lost child cried nonstop in the street.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây