ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
已
yǐ
đã, rồi; dừng, ngừng.
Hán việt: dĩ
フ一フ
3
面
HSK 2
—

Gợi nhớ

Nét bút uốn cong rồi hất lên khép lại gần kín khung chữ báo hiệu công việc đã hoàn tất, đã qua, dừng lại (已).

Thành phần cấu tạo

已
yǐ
đã; dừng, ngừng
已
Bộ Dĩ
Hình thai nhi đã phát triển xong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ / động từ
Nghĩa:đã, rồi; dừng, ngừng.
Ví dụ (5)
guānzhòng观众duì对zhè这chǎng场jīngcǎi精彩de的yǎnchū演出zàntànbùyǐ赞叹不已。
Khán giả khen ngợi không ngừng về buổi biểu diễn xuất sắc này.
The audience could not stop praising the wonderful performance.
jūgōng鞠躬jǐn尽cuì瘁,sǐ死érhòu而后yǐ已。
Cúc cung tận tụy, đến chết mới ngừng (mới thôi).
I will devote myself to the cause with utmost effort until my dying day.
tīngdào听到zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息,tā她jīdòng激动de得bùnéngzìyǐ不能自已。
Nghe được tin tốt này, cô ấy xúc động đến mức không thể tự kìm nén (không thể tự dừng lại).
When she heard the good news, she was so excited that she could hardly contain herself.
shuāngfāng双方dàibiǎo代表wèi为zhè这gè个tiáokuǎn条款zhēnglùn争论bù不yǐ已。
Đại diện hai bên tranh luận không ngừng về điều khoản này.
The representatives of both sides argued endlessly over this clause.
nà那gè个mílù迷路de的háizi孩子zài在jiētóu街头kūqì哭泣bù不yǐ已。
Đứa trẻ bị lạc đó khóc không ngừng trên đường phố.
The lost child cried nonstop in the street.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây