ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不得已
bùdéyǐ
bất đắc dĩ, cực chẳng đã, không còn cách nào khác, buộc lòng.
Hán việt: bất đắc dĩ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "不得已" (bùdéyǐ) mang nghĩa "bất đắc dĩ", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu" + 已 (yǐ - dĩ): "đã". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得). • Chữ 已: Nét bút uốn cong rồi hất lên khép lại gần kín khung chữ báo hiệu công việc đã hoàn tất, đã qua, dừng lại (已).

Thành phần cấu tạo

不得已
bùdéyǐ
bất đắc dĩ
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)
已
yǐ • dĩ
đã
已
Bộ Dĩ
Hình thai nhi đã phát triển xong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:bất đắc dĩ, cực chẳng đã, không còn cách nào khác, buộc lòng.
Ví dụ (5)
wèile为了shēngcún生存,tā他bù不de得yǐ已bèijǐnglíxiāng背井离乡qù去dǎgōng打工。
Vì sinh tồn, anh ấy bất đắc dĩ (buộc lòng) phải rời bỏ quê hương đi làm thuê.
To survive, he had no choice but to leave his hometown and go elsewhere for work.
wǒ我yě也shì是chūyú出于bù不de得yǐ已cái才duì对tā他sāhuǎng撒谎de的。
Tôi cũng là xuất phát từ sự bất đắc dĩ mới nói dối anh ấy.
I lied to him only because I had no other choice.
zhèyàng这样zuò做chúnshǔ纯属bù不de得yǐ已,qǐng请dàjiā大家liàngjiě谅解。
Làm như vậy thuần túy là bất đắc dĩ (không còn cách nào khác), mong mọi người lượng thứ.
We did this purely out of necessity, and we ask for everyone's understanding.
chúfēi除非wàn万bù不de得yǐ已,wǒmen我们bú不huì会cǎiqǔ采取zhè这zhǒng种jíduān极端shǒuduàn手段。
Trừ khi vạn bất đắc dĩ (cùng đường), chúng tôi sẽ không áp dụng thủ đoạn cực đoan này.
Unless absolutely necessary, we will not resort to such extreme measures.
yīnwèi因为tiānqì天气yuányīn原因,hángbān航班bù不de得yǐ已qǔxiāo取消le了。
Do nguyên nhân thời tiết, chuyến bay buộc lòng phải hủy bỏ.
Because of the weather, the flight had to be canceled.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây