ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
得
de / dé / děi
được, đến mức, đến nỗi (trợ từ kết cấu: đứng sau động từ/tính từ để bổ sung ý nghĩa về mức độ, khả năng hoặc kết quả).
Hán việt: đắc
ノノ丨丨フ一一一一丨丶
11
失
HSK 1-2
Danh từ
Ngữ pháp 得

Gợi nhớ

Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得).

Thành phần cấu tạo

得
de / dé / děi
trợ từ kết cấu; được, đạt được, mắc bệnh; phải, cần phải
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (4)

1
trợ từ (đọc 'de')
Nghĩa:được, đến mức, đến nỗi (trợ từ kết cấu: đứng sau động từ/tính từ để bổ sung ý nghĩa về mức độ, khả năng hoặc kết quả).
Ví dụ (5)
tā他pǎo跑de得hěn很kuài快。
Anh ấy chạy rất nhanh.
He runs very fast.
nǐ你zuò做de得hěn很hǎo好。
Bạn làm rất tốt.
You did very well.
wǒ我gāoxìng高兴de得tiào跳le了qǐlái起来。
Tôi vui đến mức nhảy cẫng lên.
I was so happy that I jumped up.
nǐ你kàn看de得qīngchu清楚ma吗?
Bạn nhìn có rõ không (có thể nhìn rõ không)?
Can you see clearly?
zhème这么duō多fàn饭,nǐ你chī吃de得wán完ma吗?
Nhiều cơm thế này, bạn ăn có hết không?
That’s so much food—can you finish it all?
2
động từ (đọc 'dé')
Nghĩa:được, đạt được, giành được, mắc (bệnh).
Ví dụ (5)
zhè这cì次bǐsài比赛tā他déliǎo得了dìyī第一míng名。
Cuộc thi lần này anh ấy giành được hạng nhất.
He won first place in this competition.
nǐ你dé得mǎnfēn满分le了ma吗?
Bạn có đạt được điểm tối đa không?
Did you get a perfect score?
zhǒng种guā瓜de得guā瓜,zhòng种dòu豆de得dòu豆。
Trồng dưa được dưa, trồng đậu được đậu (Gieo nhân nào gặt quả nấy).
As you sow, so shall you reap.
tā他zuìjìn最近déliǎo得了yì一cháng场zhòngbìng重病。
Gần đây anh ấy mắc một trận bệnh nặng.
He recently came down with a serious illness.
yú渔wēng翁dé得lì利。
Ngư ông đắc lợi.
The fisherman profits from the conflict.
3
động từ năng nguyện (đọc 'děi')
Nghĩa:phải, cần phải (khẩu ngữ, bắt buộc làm gì đó).
Ví dụ (5)
shíjiān时间bù不zǎo早le了,wǒ我děi得zǒu走le了。
Thời gian không còn sớm nữa, tôi phải đi rồi.
It's getting late; I have to go.
zhè这jiàn件shì事nǐ你děi得qīnzì亲自qù去bàn办。
Việc này bạn phải tự mình đi làm.
You have to handle this matter in person.
yào要xiǎng想chénggōng成功,jiù就děi得nǔlì努力。
Muốn thành công thì phải nỗ lực.
If you want to succeed, you have to work hard.
zhèdiǎn这点xiǎo小bìng病búyòng不用qù去yīyuàn医院,duō多hēshuǐ喝水jiù就dé得。
Chút bệnh vặt này không cần phải đi bệnh viện, uống nhiều nước là được.
For such a minor illness, there's no need to go to the hospital; just drink more water.
mǎi买zhè这jiàn件hǎokàn好看de的dōngyī冬衣zhìshǎo至少děi得huā花yìbǎi一百kuài块qián钱。
Mua chiếc áo mùa đông đẹp đẽ này ít nhất phải tốn một trăm tệ.
How much is it? — It costs a hundred yuan.
4
Động từ
Nghĩa:Có được, nhận được, đoạt được thứ gì đó; hoặc mắc phải một loại bệnh nào đó.
Ví dụ (3)
tā他zài在bǐsài比赛zhōng中déliǎo得了yīděng一等jiǎng奖。
Anh ấy đã đạt giải nhất trong cuộc thi.
He won first prize in the competition.
jīngguò经过duōfāng多方nǔlì努力,wǒmen我们zhōngyú终于dédào得到le了mǎnyì满意de的dáfù答复。
Qua nhiều nỗ lực, cuối cùng chúng tôi đã nhận được câu trả lời thỏa đáng.
After much effort from various sides, we finally received a satisfactory reply.
tā他yīnwèi因为zháoliáng着凉déliǎo得了yì一cháng场gǎnmào感冒。
Anh ấy vì bị nhiễm lạnh nên đã bị cảm cúm.
He caught a cold because he got chilled.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây