ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
记得
jìde
nhớ, còn nhớ (chỉ trạng thái thông tin vẫn còn trong trí nhớ, chưa quên).
Hán việt: ký đắc
HSK 2/3
Động từ

Gợi nhớ

Từ "记得" (jìde) mang nghĩa "Nhớ, ghi nhớ", kết hợp bởi 记 (jì - ký): "Nhớ" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得).

Thành phần cấu tạo

记得
jìde
Nhớ, ghi nhớ
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhớ, còn nhớ (chỉ trạng thái thông tin vẫn còn trong trí nhớ, chưa quên).
Ví dụ (5)
nǐ你hái还jìde记得wǒ我ma吗?
Bạn còn nhớ tôi không?
Do you still remember me?
wǒ我jìde记得xiǎoshíhòu小时候zhèlǐ这里yǒu有yì一kē棵dàshù大树。
Tôi nhớ là hồi nhỏ ở đây có một cái cây lớn.
I remember there used to be a big tree here when I was little.
chūmén出门de的shíhou时候,jìde记得bǎ把mén门suǒhǎo锁好。
Khi đi ra ngoài, nhớ (đừng quên) khóa cửa cẩn thận.
When you go out, remember to lock the door.
wǒ我bú不jìde记得bǎ把yàoshi钥匙fàng放zài在nǎlǐ哪里le了。
Tôi không nhớ là đã để chìa khóa ở đâu rồi.
I don't remember where I put the keys.
rúguǒ如果wǒ我méi没jìcuò记错dehuà的话,tā他yīnggāi应该shì是xìng姓wáng王。
Nếu tôi nhớ không nhầm thì anh ấy chắc là họ Vương.
If I remember correctly, his last name should be Wang.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây