记得
HSK 2/3
Động từ
Gợi nhớ
Từ "记得" (jìde) mang nghĩa "Nhớ, ghi nhớ", kết hợp bởi 记 (jì - ký): "Nhớ" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nhớ, còn nhớ (chỉ trạng thái thông tin vẫn còn trong trí nhớ, chưa quên).
Ví dụ (5)
你还记得我吗?
Bạn còn nhớ tôi không?
Do you still remember me?
我记得小时候这里有一棵大树。
Tôi nhớ là hồi nhỏ ở đây có một cái cây lớn.
I remember there used to be a big tree here when I was little.
出门的时候,记得把门锁好。
Khi đi ra ngoài, nhớ (đừng quên) khóa cửa cẩn thận.
When you go out, remember to lock the door.
我不记得把钥匙放在哪里了。
Tôi không nhớ là đã để chìa khóa ở đâu rồi.
I don't remember where I put the keys.
如果我没记错的话,他应该是姓王。
Nếu tôi nhớ không nhầm thì anh ấy chắc là họ Vương.
If I remember correctly, his last name should be Wang.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây