ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
记事本
jìshìběn
Tập giấy
Hán việt: ký sự bản
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "记事本" (jìshìběn) mang nghĩa "Tập giấy", kết hợp bởi 记 (jì - ký): "Nhớ" + 事 (shì - sự): "việc" + 本 (běn - bản): "quyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事. • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本).

Thành phần cấu tạo

记事本
jìshìběn
Tập giấy
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tập giấy
Ví dụ (3)
tā他suíshēn随身dài带zhe着jìshìběn记事本。
Anh ấy mang theo sổ ghi chép bên mình.
He carries a notebook with him.
tā她zài在jìshìběn记事本shàng上xiě写jìhuà计划。
Cô ấy viết kế hoạch vào sổ ghi chép.
She writes her plans in a notebook.
zhè这gè个jìshìběn记事本háiyǒu还有hěn很duō多kōng空yè页。
Cuốn sổ ghi chép này còn nhiều trang trống.
This notebook still has many blank pages.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây