董事
个
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Người nắm trọng trách giám sát (董: bộ Thảo 艹 và chữ Trọng 重) và dùng tay cầm bút (彐) giải quyết các sự việc lớn nhỏ (事: 一, 口, 彐) trong doanh nghiệp chính là "thành viên hội đồng quản trị" (董事).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thành viên hội đồng quản trị.
Ví dụ (3)
董事参加了年度会议。
Thành viên hội đồng quản trị tham gia cuộc họp thường niên.
The board director attended the annual meeting.
这位董事负责战略规划。
Thành viên hội đồng quản trị này phụ trách hoạch định chiến lược.
This board director is in charge of strategic planning.
公司选出了新董事。
Công ty đã bầu thành viên hội đồng quản trị mới.
The company elected a new board director.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây