ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
董事
dǒngshì
thành viên hội đồng quản trị.
Hán việt: đổng sự
个
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Người nắm trọng trách giám sát (董: bộ Thảo 艹 và chữ Trọng 重) và dùng tay cầm bút (彐) giải quyết các sự việc lớn nhỏ (事: 一, 口, 彐) trong doanh nghiệp chính là "thành viên hội đồng quản trị" (董事).

Thành phần cấu tạo

董事
dǒngshì
Thành viên hội đồng quản trị
董
dǒng • đổng
giám sát
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
重
Chữ Trùng
nặng, quan trọng / âm đọc (phía dưới)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thành viên hội đồng quản trị.
Ví dụ (3)
dǒngshì董事cānjiā参加le了niándù年度huìyì会议。
Thành viên hội đồng quản trị tham gia cuộc họp thường niên.
The board director attended the annual meeting.
zhè这wèi位dǒngshì董事fùzé负责zhànlüè战略guīhuà规划。
Thành viên hội đồng quản trị này phụ trách hoạch định chiến lược.
This board director is in charge of strategic planning.
gōngsī公司xuǎnchū选出le了xīn新dǒngshì董事。
Công ty đã bầu thành viên hội đồng quản trị mới.
The company elected a new board director.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây