ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
董事长
dǒngshìzhǎng
chủ tịch hội đồng quản trị, chủ tịch.
Hán việt: đổng sự trưởng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "董事长" (dǒngshìzhǎng) mang nghĩa "chủ tịch hội đồng", kết hợp bởi 董 (dǒng - đổng): "giám sát" + 事 (shì - sự): "việc" + 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 董: Người đứng đầu trông coi cả cánh đồng cỏ lúa (艹) với trọng trách nặng nề (重) trên vai chính là vị giám đốc, người quản lý giám sát (董). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事. • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长).

Thành phần cấu tạo

董事长
dǒngshìzhǎng
chủ tịch hội đồng
董
dǒng • đổng
giám sát
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
重
Chữ Trùng
nặng, quan trọng / âm đọc (phía dưới)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chủ tịch hội đồng quản trị, chủ tịch.
Ví dụ (5)
wángxiānshēng王先生bèi被tuīxuǎn推选wèi为xīn新yí一rèn任de的dǒngshìzhǎng董事长。
Ông Vương đã được bầu làm chủ tịch hội đồng quản trị nhiệm kỳ mới.
Mr. Wang was elected as the new chairman of the board.
dǒngshìzhǎng董事长qīnzì亲自zhǔchí主持le了zhè这cì次dǒngshìhuì董事会huìyì会议。
Chủ tịch đã đích thân chủ trì cuộc họp hội đồng quản trị lần này.
The chairman personally presided over this board meeting.
zhè这xiàng项zhòngdà重大juécè决策xūyào需要jīngguò经过dǒngshìzhǎng董事长de的pīzhǔn批准。
Quyết sách trọng đại này cần phải thông qua sự phê chuẩn của chủ tịch.
This major decision requires the chairman's approval.
tā他shì是zhè这jiā家shàngshì上市gōngsī公司de的chuàngbàn创办rén人jiān兼dǒngshìzhǎng董事长。
Ông ấy là người sáng lập kiêm chủ tịch hội đồng quản trị của công ty niêm yết này.
He is the founder and chairman of this publicly listed company.
dǒngshìzhǎng董事长fābiǎo发表le了guānyú关于gōngsī公司wèilái未来fāzhǎn发展de的jiǎnghuà讲话。
Chủ tịch đã có bài phát biểu về sự phát triển trong tương lai của công ty.
The chairman delivered a speech on the company's future development.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây