ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
长牙
zhǎngyá
Mọc răng
Hán việt: trưởng nha
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "长牙" (zhǎngyá) nghĩa là "Mọc răng", ghép bởi: 长 (cháng / zhǎng): dài + 牙 (yá): Răng.

Thành phần cấu tạo

长牙
zhǎngyá
Mọc răng
长
牙

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Mọc răng
Ví dụ (3)
bǎobao宝宝kāishǐ开始zhǎngyá长牙le了。
Em bé bắt đầu mọc răng rồi.
The baby has started teething.
zhǎngyá长牙shí时háizi孩子róngyì容易kū哭。
Khi mọc răng, trẻ dễ khóc.
Children tend to cry easily when teething.
xiǎogǒu小狗yě也zài在zhǎngyá长牙。
Con chó con cũng đang mọc răng.
The puppy is also teething.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây