长牙
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "长牙" (zhǎngyá) nghĩa là "Mọc răng", ghép bởi: 长 (cháng / zhǎng): dài + 牙 (yá): Răng.
Thành phần cấu tạo
长牙
Mọc răng
长
牙
Hình ảnh:

Phân tích từ 长牙
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Mọc răng
Ví dụ (3)
宝宝开始长牙了。
Em bé bắt đầu mọc răng rồi.
The baby has started teething.
长牙时孩子容易哭。
Khi mọc răng, trẻ dễ khóc.
Children tend to cry easily when teething.
小狗也在长牙。
Con chó con cũng đang mọc răng.
The puppy is also teething.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây