ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
长
cháng / zhǎng
dài, lâu (về không gian hoặc thời gian).
Hán việt: trường
ノ一丨丶
4
短
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长).

Thành phần cấu tạo

长
cháng / zhǎng
dài, lâu; lớn lên, mọc, phát triển
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ (đọc 'cháng')
Nghĩa:dài, lâu (về không gian hoặc thời gian).
Ví dụ (5)
zhè这tiáo条lù路fēicháng非常cháng长,zǒu走bú不dào到tóu头。
Con đường này rất dài, đi mãi không thấy điểm cuối.
This road is extremely long and seems to go on forever.
tā她de的tóufa头发hěn很cháng长,zhēn真piàoliang漂亮。
Tóc của cô ấy rất dài, thật sự rất đẹp.
Her hair is very long and really beautiful.
wǒmen我们yǐjīng已经yǒu有hěn很cháng长shíjiān时间méiyǒu没有jiànmiàn见面le了。
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian rất dài không gặp nhau rồi.
Long time no see—I’ve missed you so much!
chángjiāng长江shì是zhōngguó中国zuì最cháng长de的héliú河流。
Trường Giang là con sông dài nhất Trung Quốc.
The Yangtze River is the longest river in China.
zhè这jiàn件kùzi裤子tài太cháng长le了,bù不héshēn合身。
Cái quần này dài quá, mặc không vừa.
These pants are too long and don't fit properly.
2
động từ (đọc 'zhǎng')
Nghĩa:lớn lên, mọc, phát triển, trưởng (người đứng đầu).
Ví dụ (5)
nǐ你de的háizi孩子zhǎngdà长大le了。
Con của bạn đã lớn khôn rồi (lớn lên rồi).
Your child has grown up.
tā他zhǎng长de得hěn很xiàng像tā他de的bàba爸爸。
Cậu ấy trông (lớn lên có ngoại hình) rất giống bố.
He looks a lot like his father.
zhè这kē棵shù树zhǎng长de得zhēn真gāo高a啊。
Cái cây này mọc (lớn) cao thật đấy.
This tree has grown really tall.
zuìjìn最近wǒ我shì是bú不shì是zhǎng长pàng胖le了?
Dạo này có phải tôi béo lên (mọc thêm thịt) rồi không?
Have I put on weight lately?
cǎodì草地shàng上zhǎngmǎn长满le了huā花。
Trên bãi cỏ mọc đầy hoa.
The grass is covered with flowers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây