长
ノ一丨丶
4
短
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长).
Thành phần cấu tạo
长
dài, lâu; lớn lên, mọc, phát triển
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)
Hình ảnh:

Từ ghép (31)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (2)
1
tính từ (đọc 'cháng')
Nghĩa:dài, lâu (về không gian hoặc thời gian).
Ví dụ (5)
这条路非常长,走不到头。
Con đường này rất dài, đi mãi không thấy điểm cuối.
This road is extremely long and seems to go on forever.
她的头发很长,真漂亮。
Tóc của cô ấy rất dài, thật sự rất đẹp.
Her hair is very long and really beautiful.
我们已经有很长时间没有见面了。
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian rất dài không gặp nhau rồi.
Long time no see—I’ve missed you so much!
长江是中国最长的河流。
Trường Giang là con sông dài nhất Trung Quốc.
The Yangtze River is the longest river in China.
这件裤子太长了,不合身。
Cái quần này dài quá, mặc không vừa.
These pants are too long and don't fit properly.
2
động từ (đọc 'zhǎng')
Nghĩa:lớn lên, mọc, phát triển, trưởng (người đứng đầu).
Ví dụ (5)
你的孩子长大了。
Con của bạn đã lớn khôn rồi (lớn lên rồi).
Your child has grown up.
他长得很像他的爸爸。
Cậu ấy trông (lớn lên có ngoại hình) rất giống bố.
He looks a lot like his father.
这棵树长得真高啊。
Cái cây này mọc (lớn) cao thật đấy.
This tree has grown really tall.
最近我是不是长胖了?
Dạo này có phải tôi béo lên (mọc thêm thịt) rồi không?
Have I put on weight lately?
草地上长满了花。
Trên bãi cỏ mọc đầy hoa.
The grass is covered with flowers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây