ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
敞
chǎng
Mở, rộng rãi
Hán việt: sưởng
丨丶ノ丨フ丨フ一ノ一ノ丶
12
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Dùng tay gõ nhẹ (攵) mở tung cánh cửa ngôi nhà cao (尚) để đón gió mát, tạo không gian rộng rãi, thoáng đãng (敞).

Thành phần cấu tạo

敞
chǎng
Mở, rộng rãi
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Mở, rộng rãi
Ví dụ (3)
qǐng请bǎ把mén门chǎngkāi敞开。
Hãy mở rộng cửa ra.
Please open the door wide.
zhè这gè个fángjiān房间hěn很kuānchǎng宽敞。
Căn phòng này rất rộng rãi.
This room is very spacious.
dàtīng大厅yòu又míngliàng明亮yòu又chǎng敞。
Đại sảnh vừa sáng vừa thoáng rộng.
The hall is both bright and spacious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây