敞
丨丶ノ丨フ丨フ一ノ一ノ丶
12
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Dùng tay gõ nhẹ (攵) mở tung cánh cửa ngôi nhà cao (尚) để đón gió mát, tạo không gian rộng rãi, thoáng đãng (敞).
Thành phần cấu tạo
敞
Mở, rộng rãi
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Mở, rộng rãi
Ví dụ (3)
请把门敞开。
Hãy mở rộng cửa ra.
Please open the door wide.
这个房间很宽敞。
Căn phòng này rất rộng rãi.
This room is very spacious.
大厅又明亮又敞。
Đại sảnh vừa sáng vừa thoáng rộng.
The hall is both bright and spacious.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây