ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
风险敞口
fengxiǎn chǎngkǒu
Mức độ rủi ro (Risk exposure)
Hán việt: phong hiểm sưởng khẩu
—

Gợi nhớ

Từ "风险敞口" (fengxiǎn chǎngkǒu) mang nghĩa "Mức độ rủi ro (Risk exposure)", kết hợp bởi 风 (fēng - phong): "gió" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 敞 (chǎng - sưởng): "Mở" + 口 (kǒu - khẩu): "miệng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 敞: Dùng tay gõ nhẹ (攵) mở tung cánh cửa ngôi nhà cao (尚) để đón gió mát, tạo không gian rộng rãi, thoáng đãng (敞). • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt.

Thành phần cấu tạo

风险敞口
fengxiǎn chǎngkǒu
Mức độ rủi ro (Risk exposure)
风
fēng • phong
gió
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
敞
chǎng • sưởng
Mở
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mức độ rủi ro (Risk exposure)
Ví dụ (3)
gāi该yínháng银行zhèngzài正在nǔlì努力jiàngdī降低duì对wàihuì外汇yǎnshēngpǐn衍生品de的fēngxiǎn风险chǎngkǒu敞口。
Ngân hàng này đang nỗ lực giảm mức độ rủi ro đối với các công cụ phái sinh ngoại hối.
The bank is working to reduce its risk exposure to foreign exchange derivatives.
kuàguó跨国qǐyè企业xū需tōngguò通过tào套qī期bǎo保zhí值gōngjù工具lái来suǒdìng锁定wàihuì外汇fēngxiǎn风险chǎngkǒu敞口。
Các doanh nghiệp đa quốc gia cần sử dụng các công cụ phòng vệ giá để khóa lại các vị thế rủi ro ngoại hối.
Multinational corporations need to use hedging instruments to lock in their foreign exchange risk exposure.
pínggū评估kèhù客户de的fēngxiǎn风险chǎngkǒu敞口shì是shòuxìn授信shěnpī审批liúchéng流程zhōng中bìbùkěshǎo必不可少de的yí一bù步。
Đánh giá mức độ rủi ro của khách hàng là một bước không thể thiếu trong quy trình phê duyệt cấp tín dụng.
Assessing a client's risk exposure is an essential step in the credit approval process.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây