ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
危险
wēixiǎn
nguy hiểm, không an toàn.
Hán việt: nguy hiểm
安全
个
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Khi một người đứng chênh vênh trên đỉnh cao (⺈) nhìn xuống vách đá tai ách (厄) (危: nguy) giữa sườn núi dựng đứng (阝) mà ai đi qua cũng phải dè chừng (佥) (险: hiểm), đó chính là tình cảnh vô cùng nguy hiểm, rủi ro (危险).

Thành phần cấu tạo

危险
wēixiǎn
nguy hiểm, rủi ro, không an toàn
危
wēi • nguy
Nguy hiểm
⺈
Bộ Đao (trên)
Hình người cúi nhìn trên cao (phía trên)
厄
Chữ Ách
Vách đá hiểm trở, tai ách (phía dưới)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:nguy hiểm, không an toàn.
Ví dụ (5)
zài在zhèlǐ这里yóuyǒng游泳shì是fēicháng非常wēixiǎn危险de的。
Bơi lội ở chỗ này là vô cùng nguy hiểm.
Swimming here is very dangerous.
zhè这shì是yì一zhǒng种hěn很wēixiǎn危险de的bìng病。
Đây là một loại bệnh rất nguy hiểm.
This is a very dangerous disease.
xiǎoháizi小孩子wán玩huǒ火tài太wēixiǎn危险le了。
Trẻ con chơi lửa thì quá nguy hiểm.
It is very dangerous for children to play with fire.
wǎnshang晚上yí一gè个rén人chūmén出门yǒudiǎnr有点儿wēixiǎn危险。
Buổi tối đi ra ngoài một mình hơi nguy hiểm.
It is a bit dangerous to go out alone at night.
qiánmiàn前面de的lù路hěn很huá滑,hěn很wēixiǎn危险。
Đường phía trước rất trơn, rất nguy hiểm.
The road ahead is very slippery and dangerous.
2
danh từ
Nghĩa:sự nguy hiểm, mối nguy.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要yuǎnlí远离wēixiǎn危险。
Chúng ta cần phải tránh xa sự nguy hiểm.
We must stay away from danger.
tā他de的shēngmìng生命yǐjīng已经tuōlí脱离le了wēixiǎn危险。
Tính mạng của anh ấy đã thoát khỏi cơn nguy kịch (nguy hiểm).
His life is no longer in danger.
yùdào遇到wēixiǎn危险de的shíhou时候yào要lěngjìng冷静。
Khi gặp phải nguy hiểm cần phải bình tĩnh.
Stay calm when you are in danger.
nǐ你zhīdào知道zhè这yǒu有duō多dà大de的wēixiǎn危险ma吗?
Bạn có biết việc này có bao nhiêu mối nguy hiểm không?
Do you know how great the danger is?
chùzài处在wēixiǎn危险zhīzhōng之中。
Đang ở trong tình trạng nguy hiểm.
Be in danger.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây