危险的
个
HSK 6
Tính từ
Gợi nhớ
Chênh vênh trên đỉnh núi cao nhìn xuống vách đá (危: bộ Đao ⺈ và chữ Ách 厄) lại phải bước qua sườn đồi dốc đứng (阝) nơi ai nấy (佥) đều nơm nớp lo sợ (险), thêm trợ từ (的) để nhấn mạnh tình thế hết sức "nguy hiểm" (危险的).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 危险的
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Nguy hiểm
Ví dụ (3)
这种化学品是危险的。
Loại hóa chất này nguy hiểm.
This chemical is dangerous.
在危险的地方工作要戴安全帽。
Làm việc ở nơi nguy hiểm phải đội mũ bảo hộ.
You must wear a safety helmet when working in dangerous places.
下过暴雨之后的山路是非常危险的,车辆不宜通行。
Đường núi sau cơn mưa lớn là vô cùng nguy hiểm, xe cộ không nên đi qua.
Mountain roads after a heavy rainstorm are very dangerous and unsuitable for vehicles to pass.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây