ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
危险的
wéixiǎn de
Nguy hiểm
Hán việt: nguy hiểm đích
个
HSK 6
Tính từ

Gợi nhớ

Chênh vênh trên đỉnh núi cao nhìn xuống vách đá (危: bộ Đao ⺈ và chữ Ách 厄) lại phải bước qua sườn đồi dốc đứng (阝) nơi ai nấy (佥) đều nơm nớp lo sợ (险), thêm trợ từ (的) để nhấn mạnh tình thế hết sức "nguy hiểm" (危险的).

Thành phần cấu tạo

危险的
wéixiǎn de
Nguy hiểm
危
wēi • nguy
Nguy hiểm
⺈
Bộ Đao (trên)
Hình người cúi nhìn trên cao (phía trên)
厄
Chữ Ách
Vách đá hiểm trở, tai ách (phía dưới)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Nguy hiểm
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种huàxué化学pǐn品shì是wēixiǎn危险de的。
Loại hóa chất này nguy hiểm.
This chemical is dangerous.
zài在wēixiǎn危险de的dìfang地方gōngzuò工作yào要dài戴ānquánmào安全帽。
Làm việc ở nơi nguy hiểm phải đội mũ bảo hộ.
You must wear a safety helmet when working in dangerous places.
xià下guò过bàoyǔ暴雨zhīhòu之后de的shānlù山路shì是fēicháng非常wēixiǎn危险de的,chēliàng车辆bù不yí宜tōngxíng通行。
Đường núi sau cơn mưa lớn là vô cùng nguy hiểm, xe cộ không nên đi qua.
Mountain roads after a heavy rainstorm are very dangerous and unsuitable for vehicles to pass.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây