危害
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Đứng chênh vênh trên vách đá cheo leo đầy bất trắc (危: bộ Đao ⺈ và chữ Ách 厄) lại thêm tai họa ập xuống dưới mái nhà (害: bộ Miên 宀, chữ Phong 丰 và bộ Khẩu 口) là hình ảnh của sự đe dọa và "gây nguy hại" (危害).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 危害
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:gây hại, làm hại, gây nguy hiểm, xâm hại.
Ví dụ (5)
吸烟严重危害健康。
Hút thuốc lá gây hại nghiêm trọng cho sức khỏe.
Smoking seriously harms your health.
这种行为危害了公共安全。
Hành vi này đã gây nguy hại cho an ninh công cộng.
This kind of behavior endangers public safety.
工业污染正在危害我们的环境。
Ô nhiễm công nghiệp đang gây hại cho môi trường của chúng ta.
Industrial pollution is harming our environment.
任何人都不能做危害国家利益的事。
Bất kỳ ai cũng không được làm chuyện gây hại đến lợi ích quốc gia.
No one may do anything that harms the interests of the country.
这些害虫会危害农作物。
Những loài sâu bệnh này sẽ gây hại cho cây trồng.
These pests can damage crops.
2
danh từ
Nghĩa:tác hại, mối nguy hại, sự nguy hại.
Ví dụ (5)
我们要充分认识毒品的危害。
Chúng ta phải nhận thức đầy đủ về tác hại của ma túy.
We must fully recognize the dangers of drugs.
这个工厂的废气对居民造成了很大危害。
Khí thải của nhà máy này đã gây ra tác hại rất lớn cho cư dân.
The factory's emissions have caused great harm to local residents.
我们要想办法减少自然灾害带来的危害。
Chúng ta phải nghĩ cách giảm bớt những thiệt hại (nguy hại) do thiên tai mang lại.
We need to find ways to reduce the harm caused by natural disasters.
空气污染的危害不容忽视。
Tác hại của ô nhiễm không khí là không thể lơ là.
The harmful effects of air pollution must not be ignored.
乱扔塑料垃圾会对环境造成极大危害。
Vứt rác thải nhựa bừa bãi sẽ gây ra tác hại cực lớn cho môi trường.
This is a public nuisance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây