ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
危害
wēihài
gây hại, làm hại, gây nguy hiểm, xâm hại.
Hán việt: nguy hại
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Đứng chênh vênh trên vách đá cheo leo đầy bất trắc (危: bộ Đao ⺈ và chữ Ách 厄) lại thêm tai họa ập xuống dưới mái nhà (害: bộ Miên 宀, chữ Phong 丰 và bộ Khẩu 口) là hình ảnh của sự đe dọa và "gây nguy hại" (危害).

Thành phần cấu tạo

危害
wēihài
Gây nguy hại
危
wēi • nguy
Nguy hiểm
⺈
Bộ Đao (trên)
Hình người cúi nhìn trên cao (phía trên)
厄
Chữ Ách
Vách đá hiểm trở, tai ách (phía dưới)
害
hài • hại
làm hại
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
丰
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:gây hại, làm hại, gây nguy hiểm, xâm hại.
Ví dụ (5)
xīyān吸烟yánzhòng严重wēihài危害jiànkāng健康。
Hút thuốc lá gây hại nghiêm trọng cho sức khỏe.
Smoking seriously harms your health.
zhè这zhǒng种xíngwéi行为wēihài危害le了gōnggòng公共ānquán安全。
Hành vi này đã gây nguy hại cho an ninh công cộng.
This kind of behavior endangers public safety.
gōngyè工业wūrǎn污染zhèngzài正在wēihài危害wǒmen我们de的huánjìng环境。
Ô nhiễm công nghiệp đang gây hại cho môi trường của chúng ta.
Industrial pollution is harming our environment.
rènhé任何rén人dōu都bù不néng能zuò做wēihài危害guójiā国家lìyì利益de的shì事。
Bất kỳ ai cũng không được làm chuyện gây hại đến lợi ích quốc gia.
No one may do anything that harms the interests of the country.
zhèxiē这些hàichóng害虫huì会wēihài危害nóngzuòwù农作物。
Những loài sâu bệnh này sẽ gây hại cho cây trồng.
These pests can damage crops.
2
danh từ
Nghĩa:tác hại, mối nguy hại, sự nguy hại.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要chōngfèn充分rènshi认识dúpǐn毒品de的wēihài危害。
Chúng ta phải nhận thức đầy đủ về tác hại của ma túy.
We must fully recognize the dangers of drugs.
zhè这gè个gōngchǎng工厂de的fèiqì废气duì对jūmín居民zàochéng造成le了hěn很dà大wēihài危害。
Khí thải của nhà máy này đã gây ra tác hại rất lớn cho cư dân.
The factory's emissions have caused great harm to local residents.
wǒmen我们yào要xiǎng想bànfǎ办法jiǎnshǎo减少zìránzāihài自然灾害dàilái带来de的wēihài危害。
Chúng ta phải nghĩ cách giảm bớt những thiệt hại (nguy hại) do thiên tai mang lại.
We need to find ways to reduce the harm caused by natural disasters.
kōngqìwūrǎn空气污染de的wēihài危害bù不róng容hūshì忽视。
Tác hại của ô nhiễm không khí là không thể lơ là.
The harmful effects of air pollution must not be ignored.
luàn乱rēng扔sùliào塑料lājī垃圾huì会duì对huánjìng环境zàochéng造成jídà极大wēihài危害。
Vứt rác thải nhựa bừa bãi sẽ gây ra tác hại cực lớn cho môi trường.
This is a public nuisance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây