ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
有害
yǒuhài
Có hại
Hán việt: hữu hại
所
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "有害" (yǒuhài) mang nghĩa "Có hại", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 害 (hài - hại): "làm hại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 害: Dưới mái nhà (宀) đang yên ấm mà có kẻ cầm cành gậy (丰) buông lời cay độc từ cái miệng (口) thì ắt sẽ gây ra tai họa, làm hại người khác (害).

Thành phần cấu tạo

有害
yǒuhài
Có hại
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
害
hài • hại
làm hại
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
丰
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Có hại
Ví dụ (3)
xīyān吸烟duì对jiànkāng健康yǒuhài有害。
Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
Smoking is harmful to health.
zhè这zhǒng种qìtǐ气体duì对huánjìng环境yǒuhài有害。
Loại khí này có hại cho môi trường.
This gas is harmful to the environment.
cháng长shíjiān时间kàn看shǒujī手机duì对yǎnjing眼睛yǒuhài有害。
Nhìn điện thoại lâu có hại cho mắt.
Looking at your phone for a long time is harmful to your eyes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây