害
丶丶フ一一一丨丨フ一
10
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà (宀) đang yên ấm mà có kẻ cầm cành gậy (丰) buông lời cay độc từ cái miệng (口) thì ắt sẽ gây ra tai họa, làm hại người khác (害).
Thành phần cấu tạo
害
làm hại; tác hại, tai họa
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
丰
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:làm hại; tác hại, tai họa
Ví dụ (5)
我从小就害怕黑夜。
Tôi từ nhỏ đã sợ bóng tối.
I have been afraid of the dark since I was a child.
吸烟会伤害你的健康。
Hút thuốc sẽ gây tổn hại đến sức khỏe của bạn.
Smoking is harmful to your health.
他的头痛得很厉害。
Đầu của anh ấy đau rất dữ dội.
He has a very severe headache.
农民们正在喷洒农药消灭害虫。
Những người nông dân đang phun thuốc trừ sâu để tiêu diệt sâu bọ có hại.
The farmers are spraying pesticides to kill pests.
你的粗心大意害了整个团队。
Sự cẩu thả của bạn đã làm hại cả đội.
Your carelessness harmed the entire team.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây