ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
害羞
hàixiū
xấu hổ, ngại ngùng, thẹn thùng, nhút nhát.
Hán việt: hại tu
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "害羞" (hàixiū) mang nghĩa "Nhút nhát, e thẹn", kết hợp bởi 害 (hài - hại): "làm hại" + 羞 (xiū - tu): "Xấu hổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 害: Dưới mái nhà (宀) đang yên ấm mà có kẻ cầm cành gậy (丰) buông lời cay độc từ cái miệng (口) thì ắt sẽ gây ra tai họa, làm hại người khác (害). • Chữ 羞: Bưng món thịt dê ngon (羊) ra mời khách nhưng tay lại vụng về làm đổ (丑), khiến gương mặt đỏ bừng vì xấu hổ, thẹn thùng (羞).

Thành phần cấu tạo

害羞
hàixiū
Nhút nhát, e thẹn
害
hài • hại
làm hại
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
丰
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
羞
xiū • tu
Xấu hổ
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành (bao góc trên trái)
丑
Bộ Sửu
Hình bàn tay vặn xoắn (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:xấu hổ, ngại ngùng, thẹn thùng, nhút nhát.
Ví dụ (5)
nà那gè个xiǎonǚhái小女孩hěn很hàixiū害羞,duǒ躲zài在māma妈妈shēnhòu身后。
Cô bé đó rất nhút nhát, trốn ở sau lưng mẹ.
That little girl is very shy and hid behind her mother.
bié别hàixiū害羞,dàshēng大声shuō说chūlái出来。
Đừng xấu hổ, hãy nói to lên.
Don't be shy—say it out loud.
tā他yí一jiàndào见到mòshēngrén陌生人jiù就hàixiū害羞。
Cậu ấy cứ gặp người lạ là lại xấu hổ.
He gets shy as soon as he sees strangers.
tā她hàixiū害羞de地dīxià低下le了tóu头。
Cô ấy thẹn thùng cúi đầu xuống.
She shyly lowered her head.
méi没shénme什么kě可hàixiū害羞de的。
Không có gì đáng để xấu hổ cả.
There's nothing to be shy about.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây