ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
羞愧
xiūkuì
Xấu hổ
Hán việt: tu quý
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "羞愧" (xiūkuì) mang nghĩa "Xấu hổ", kết hợp bởi 羞 (xiū - tu): "Xấu hổ" + 愧 (kuì - quý): "xấu hổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 羞: Bưng món thịt dê ngon (羊) ra mời khách nhưng tay lại vụng về làm đổ (丑), khiến gương mặt đỏ bừng vì xấu hổ, thẹn thùng (羞). • Chữ 愧: Làm điều sai trái khiến trong lòng (忄) cứ thấp thỏm sợ hãi như có bóng ma quỷ đeo bám (鬼), sinh ra cảm giác xấu hổ, ân hận (愧).

Thành phần cấu tạo

羞愧
xiūkuì
Xấu hổ
羞
xiū • tu
Xấu hổ
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành (bao góc trên trái)
丑
Bộ Sửu
Hình bàn tay vặn xoắn (bên trong)
愧
kuì • quý
xấu hổ
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
鬼
Bộ Quỷ
Con quỷ, linh hồn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Xấu hổ
Ví dụ (3)
tā他wèi为zìjǐ自己de的cuòwù错误gǎndào感到xiūkuì羞愧。
Anh ấy cảm thấy xấu hổ vì lỗi của mình.
He felt ashamed of his mistake.
tīngdào听到pīpíng批评hòu后,tā她dīxiàtou低下头hěn很xiūkuì羞愧。
Sau khi nghe phê bình, cô ấy cúi đầu rất xấu hổ.
After hearing the criticism, she lowered her head in shame.
xiūkuì羞愧ràng让tā他juédìng决定dàoqiàn道歉。
Sự xấu hổ khiến anh ấy quyết định xin lỗi.
Shame made him decide to apologize.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây