ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
羞耻
xiūchǐ
sự xấu hổ, nỗi nhục nhã, hổ thẹn, liêm sỉ.
Hán việt: tu sỉ
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "羞耻" (xiūchǐ) mang nghĩa "xấu hổ", kết hợp bởi 羞 (xiū - tu): "Xấu hổ" + 耻 (chǐ - sỉ): "xấu hổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 羞: Bưng món thịt dê ngon (羊) ra mời khách nhưng tay lại vụng về làm đổ (丑), khiến gương mặt đỏ bừng vì xấu hổ, thẹn thùng (羞). • Chữ 耻: Khi đôi tai (耳) nghe lời chê trách về lỗi lầm của mình khiến bước chân phải dừng lại (止) đỏ mặt tía tai, đó là cảm giác xấu hổ, sỉ nhục (耻).

Thành phần cấu tạo

羞耻
xiūchǐ
xấu hổ
羞
xiū • tu
Xấu hổ
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành (bao góc trên trái)
丑
Bộ Sửu
Hình bàn tay vặn xoắn (bên trong)
耻
chǐ • sỉ
xấu hổ
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
止
Bộ Chỉ
Dừng lại, bàn chân / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:sự xấu hổ, nỗi nhục nhã, hổ thẹn, liêm sỉ.
Ví dụ (5)
zhī知cuò错néng能gǎi改,bìng并bù不xiūchǐ羞耻。
Biết sai mà sửa thì không hề xấu hổ.
Being able to admit and correct one's mistakes is nothing to be ashamed of.
tā他wánquán完全méiyǒu没有xiūchǐ羞耻xīn心,jìngrán竟然zuòchū做出zhè这zhǒng种shì事。
Anh ta hoàn toàn không có liêm sỉ (lòng tự trọng), mà lại làm ra chuyện như thế này.
He has absolutely no sense of shame to do such a thing.
zuòwéi作为yí一gè个chéngniánrén成年人,nǐ你yīnggāi应该wèi为zìjǐ自己de的xíngwéi行为gǎndào感到xiūchǐ羞耻。
Là một người trưởng thành, bạn nên cảm thấy xấu hổ vì hành vi của mình.
As an adult, you should feel ashamed of your behavior.
zhè这duì对tā他láishuō来说shì是yí一jiàn件nányǐqǐchǐ难以启齿de的xiūchǐ羞耻shì事。
Đối với anh ấy, đây là một chuyện đáng xấu hổ khó mở lời.
For him, this was a shameful matter too embarrassing to speak of.
wǒmen我们yào要yòng用shíjì实际xíngdòng行动lái来xǐshuā洗刷zhè这cì次shībài失败dàilái带来de的xiūchǐ羞耻。
Chúng ta phải dùng hành động thực tế để gột rửa nỗi nhục nhã do thất bại lần này mang lại.
We must use our actions to wipe away the shame brought by this failure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây