ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
耻辱
chǐrǔ
nhục nhã, xấu hổ, ô nhục
Hán việt: sỉ nhục
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "耻辱" (chǐrǔ) mang nghĩa "nhục nhã, xấu hổ, ô nhục", kết hợp bởi 耻 (chǐ - sỉ): "xấu hổ" + 辱 (rǔ - nhục): "sỉ nhục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 耻: Khi đôi tai (耳) nghe lời chê trách về lỗi lầm của mình khiến bước chân phải dừng lại (止) đỏ mặt tía tai, đó là cảm giác xấu hổ, sỉ nhục (耻). • Chữ 辱: Đến đúng thời khắc đã định (辰) mà làm sai quy tắc dù chỉ một tấc (寸) cũng khiến thanh danh bị hoen ố, sỉ nhục (辱).

Thành phần cấu tạo

耻辱
chǐrǔ
nhục nhã, xấu hổ, ô nhục
耻
chǐ • sỉ
xấu hổ
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
止
Bộ Chỉ
Dừng lại, bàn chân / âm đọc (bên phải)
辱
rǔ • nhục
sỉ nhục
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian (bao góc trên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhục nhã, xấu hổ, ô nhục
Ví dụ (5)
zhè这shì是wǒmen我们jiāzú家族de的chǐrǔ耻辱。
Đây là sự nhục nhã của gia tộc chúng ta.
This is a disgrace to our family.
tā他bǎ把zhè这cì次shībài失败kànzuò看作shì是gè个rén人de的chǐrǔ耻辱。
Anh ấy coi thất bại lần này là sự nhục nhã của cá nhân.
He regarded this failure as a personal humiliation.
wàngjì忘记lìshǐ历史jiù就shì是yì一zhǒng种chǐrǔ耻辱。
Lãng quên lịch sử chính là một sự ô nhục.
Forgetting history is a disgrace.
tā她fāshì发誓yào要xǐshuā洗刷guòqù过去de的chǐrǔ耻辱。
Cô ấy thề sẽ rửa sạch nỗi nhục nhã trong quá khứ.
She swore to wipe away the shame of the past.
tóuxiáng投降duì对shìbīng士兵láishuō来说shì是zuì最dà大de的chǐrǔ耻辱。
Đầu hàng là sự ô nhục lớn nhất đối với người lính.
For a soldier, surrender is the greatest humiliation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây