ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
侮辱
wǔrǔ
sỉ nhục, lăng mạ, làm nhục, xúc phạm, sự sỉ nhục.
Hán việt: vũ nhục
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "侮辱" (wǔrǔ) mang nghĩa "sỉ nhục", kết hợp bởi 侮 (wǔ - vũ): "Sỉ nhục" + 辱 (rǔ - nhục): "sỉ nhục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 侮: Một người (亻) cứ mỗi ngày (每) lại buông lời coi nhẹ người khác, thể hiện thái độ khinh thường và sỉ nhục (侮). • Chữ 辱: Đến đúng thời khắc đã định (辰) mà làm sai quy tắc dù chỉ một tấc (寸) cũng khiến thanh danh bị hoen ố, sỉ nhục (辱).

Thành phần cấu tạo

侮辱
wǔrǔ
sỉ nhục
侮
wǔ • vũ
Sỉ nhục
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)
辱
rǔ • nhục
sỉ nhục
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian (bao góc trên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:sỉ nhục, lăng mạ, làm nhục, xúc phạm, sự sỉ nhục.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yīngdāng应当zūnzhòng尊重biérén别人,juébù绝不néng能wǔrǔ侮辱tārén他人。
Chúng ta nên tôn trọng người khác, tuyệt đối không được sỉ nhục người khác.
A man of honor may be killed, but he cannot be humiliated.
zhè这zhǒng种huà话shì是duì对tā他réngé人格de的wǔrǔ侮辱。
Những lời này là sự xúc phạm (sỉ nhục) đối với nhân cách của anh ấy.
Such words are an insult to his dignity.
búyào不要yòng用zhè这zhǒng种èdú恶毒de的yǔyán语言wǔrǔ侮辱biérén别人。
Đừng dùng những lời lẽ độc ác như vậy để lăng mạ người khác.
Don't insult others with such vicious language.
tā他gǎndào感到zìjǐ自己shòudào受到le了mòdà莫大de的wǔrǔ侮辱。
Anh ấy cảm thấy bản thân đã chịu sự sỉ nhục to lớn.
He felt deeply humiliated.
zài在wǎngluò网络shàng上gōngkāi公开wǔrǔ侮辱tārén他人shì是wéifǎ违法de的。
Công khai lăng mạ người khác trên mạng là phạm pháp.
Publicly insulting others online is against the law.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây