ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
受辱
shòu rù
bị sỉ nhục
Hán việt: thụ nhục
—

Gợi nhớ

Từ "受辱" (shòu rù) mang nghĩa "bị sỉ nhục", kết hợp bởi 受 (shòu - thụ): "nhận" + 辱 (rǔ - nhục): "sỉ nhục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受). • Chữ 辱: Đến đúng thời khắc đã định (辰) mà làm sai quy tắc dù chỉ một tấc (寸) cũng khiến thanh danh bị hoen ố, sỉ nhục (辱).

Thành phần cấu tạo

受辱
shòu rù
bị sỉ nhục
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)
辱
rǔ • nhục
sỉ nhục
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian (bao góc trên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bị sỉ nhục
Ví dụ (3)
wúlùn无论zài在shénme什么qíngkuàng情况xià下,tā他dōu都bú不yuànyì愿意shòurǔ受辱。
Dù trong bất kỳ tình huống nào, anh ấy cũng không chấp nhận bị sỉ nhục.
Under no circumstances is he willing to be humiliated.
tā他yīn因fàn犯le了cuò错ér而zài在dàzhòng大众miànqián面前shòurǔ受辱。
Anh ta bị sỉ nhục trước công chúng vì đã phạm sai lầm.
He was humiliated in public for making a mistake.
ruòguó弱国wú无wàijiāo外交,luòhòu落后jiù就yào要shòurǔ受辱。
Nước yếu không có ngoại giao, lạc hậu thì sẽ bị sỉ nhục.
Weak countries have no diplomacy, and falling behind leaves one vulnerable to humiliation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây