ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
受到了
shòudào le
Nhận được
Hán việt: thụ đáo liễu
打
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "受到了" (shòudào le) mang nghĩa "Nhận được", kết hợp bởi 受 (shòu - thụ): "nhận" + 到 (dào - đáo): "đến" + 了 (le / liǎo - liễu): "rồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi. • Chữ 了: Hình ảnh đứa trẻ thu gọn hai tay khi mọi việc đã hoàn tất, đặt ở cuối câu để biểu thị ý đã xong rồi (了).

Thành phần cấu tạo

受到了
shòudào le
Nhận được
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)
了
le / liǎo • liễu
rồi
了
Bộ Liễu
Hình đứa bé mất một tay — hoàn tất, kết thúc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Nhận được
Ví dụ (3)
tā他shòudào受到le了lǎoshī老师de的biǎoyáng表扬。
Anh ấy nhận được lời khen của giáo viên.
He received praise from the teacher.
cūnzhuāng村庄shòudào受到le了huǒzāi火灾yǐngxiǎng影响。
Ngôi làng bị ảnh hưởng bởi vụ cháy.
The village was affected by the fire.
xīn新zhèngcè政策shòudào受到le了dàjiā大家guānzhù关注。
Chính sách mới nhận được sự quan tâm của mọi người.
The new policy has drawn everyone's attention.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây