ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
极了
jíle
cực kỳ, quá, lắm, chết đi được (bổ ngữ chỉ mức độ cao nhất, đặt sau tính từ/động từ tâm lý).
Hán việt: cực liễu
HSK 2
Trạng từ

Gợi nhớ

Khi cảm xúc hay tính chất đã vươn chạm tới (及) đỉnh cao nhất như rường cột gỗ (木) trên nóc nhà (极: cực - tột cùng) và kết lại bằng tiếng cảm thán trọn vẹn (了: liễu - rồi, quá đỗi), ta có cụm bổ ngữ chỉ mức độ "cực kỳ, rất, lắm" (极了).

Thành phần cấu tạo

极了
jíle
cực kỳ, rất, lắm
极
jí • cực
cực kỳ
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)
了
le / liǎo • liễu
rồi
了
Bộ Liễu
Hình đứa bé mất một tay — hoàn tất, kết thúc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
bổ ngữ mức độ
Nghĩa:cực kỳ, quá, lắm, chết đi được (bổ ngữ chỉ mức độ cao nhất, đặt sau tính từ/động từ tâm lý).
Ví dụ (5)
zhè这gè个xiāoxi消息hǎo好jíle极了!
Tin tức này tốt cực kỳ (tốt quá đi)!
This news is absolutely wonderful!
wǒ我jīntiān今天lèi累jíle极了,zhǐ只xiǎng想shuìjiào睡觉。
Hôm nay tôi mệt chết đi được, chỉ muốn ngủ thôi.
I’m absolutely exhausted today and just want to sleep.
dàjiā大家wán玩de得kāixīn开心jíle极了。
Mọi người chơi vui hết sảy (vui cực kỳ).
Everyone had an absolutely wonderful time.
zhè这jiàn件yīfu衣服piàoliang漂亮jíle极了。
Bộ quần áo này đẹp tuyệt vời.
This piece of clothing is absolutely beautiful.
tā他duì对zìjǐ自己xiànzài现在de的gōngzī工资mǎnyì满意jíle极了。
Anh ấy cực kỳ hài lòng với mức lương hiện tại của mình.
He is extremely satisfied with his current salary.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây