极了
HSK 2
Trạng từ
Gợi nhớ
Khi cảm xúc hay tính chất đã vươn chạm tới (及) đỉnh cao nhất như rường cột gỗ (木) trên nóc nhà (极: cực - tột cùng) và kết lại bằng tiếng cảm thán trọn vẹn (了: liễu - rồi, quá đỗi), ta có cụm bổ ngữ chỉ mức độ "cực kỳ, rất, lắm" (极了).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
bổ ngữ mức độ
Nghĩa:cực kỳ, quá, lắm, chết đi được (bổ ngữ chỉ mức độ cao nhất, đặt sau tính từ/động từ tâm lý).
Ví dụ (5)
这个消息好极了!
Tin tức này tốt cực kỳ (tốt quá đi)!
This news is absolutely wonderful!
我今天累极了,只想睡觉。
Hôm nay tôi mệt chết đi được, chỉ muốn ngủ thôi.
I’m absolutely exhausted today and just want to sleep.
大家玩得开心极了。
Mọi người chơi vui hết sảy (vui cực kỳ).
Everyone had an absolutely wonderful time.
这件衣服漂亮极了。
Bộ quần áo này đẹp tuyệt vời.
This piece of clothing is absolutely beautiful.
他对自己现在的工资满意极了。
Anh ấy cực kỳ hài lòng với mức lương hiện tại của mình.
He is extremely satisfied with his current salary.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây