ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
忍受
rěnshòu
chịu đựng, cam chịu, nhẫn nhịn (nỗi đau, hoàn cảnh xấu).
Hán việt: nhẫn thụ
HSK6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "忍受" (rěnshòu) mang nghĩa "Chịu đựng", kết hợp bởi 忍 (rěn - nhẫn): "Chịu đựng" + 受 (shòu - thụ): "nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 忍: Dù lưỡi đao sắc bén (刃) đặt ngay trên trái tim (心) nhưng vẫn giữ lòng kiên định không hề nao núng chính là sự nhẫn nại, chịu đựng (忍). • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受).

Thành phần cấu tạo

忍受
rěnshòu
Chịu đựng
忍
rěn • nhẫn
Chịu đựng
刃
Nhận
Lưỡi dao / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chịu đựng, cam chịu, nhẫn nhịn (nỗi đau, hoàn cảnh xấu).
Ví dụ (5)
wǒ我shízài实在wúfǎ无法rěnshòu忍受zhè这zhǒng种zàoyīn噪音le了。
Tôi thực sự không thể chịu đựng nổi tiếng ồn này nữa rồi.
I really can't stand this noise any longer.
wèile为了háizi孩子,tā她mòmò默默rěnshòu忍受zhe着búxìng不幸de的hūnyīn婚姻。
Vì con cái, cô ấy âm thầm chịu đựng cuộc hôn nhân bất hạnh.
For the sake of her child, she silently endured an unhappy marriage.
nǐ你néng能rěnshòu忍受déliǎo得了zhèlǐ这里de的kùrè酷热tiānqì天气ma吗?
Bạn có chịu đựng nổi thời tiết nóng bức khủng khiếp ở đây không?
Can you stand the scorching hot weather here?
bìngrén病人zhèngzài正在rěnshòu忍受zhe着jùdà巨大de的tòngkǔ痛苦。
Bệnh nhân đang phải chịu đựng nỗi đau đớn to lớn.
The patient is suffering great pain.
wǒ我bú不yuànyì愿意rěnshòu忍受tā他de的huài坏píqi脾气。
Tôi không muốn phải chịu đựng tính khí xấu xí của anh ta.
I am unwilling to put up with his bad temper.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây