ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
难忍
nánrěn
Khó chịu, không chịu nổi
Hán việt: nan nhẫn
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Nỗi đau đớn hay uất ức lớn đến mức gian nan (难 - nan: bộ Hựu 又, bộ Chuy 隹) để trái tim (心) có thể kìm nén dưới lưỡi đao sắc bén (刃) thêm nữa (忍 - nhẫn), đó là cảm giác "khó chịu, không chịu nổi" (难忍).

Thành phần cấu tạo

难忍
nánrěn
Khó chịu, không chịu nổi
难
nán • nan
khó
又
Bộ Hựu
Lại, thêm nữa (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (nằm bên phải)
忍
rěn • nhẫn
Chịu đựng
刃
Nhận
Lưỡi dao / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Khó chịu, không chịu nổi
Ví dụ (3)
téngtòng疼痛ràng让tā他nánrěn难忍。
Cơn đau khiến anh ấy khó chịu không chịu nổi.
The pain was unbearable for him.
fángjiān房间lǐ里de的qìwèi气味nánrěn难忍。
Mùi trong phòng khó chịu không chịu nổi.
The smell in the room is unbearable.
yánrè炎热de的tiānqì天气lìngrén令人nánrěn难忍。
Thời tiết nóng bức khiến người ta khó chịu.
The hot weather is unbearable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây