难忍
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Nỗi đau đớn hay uất ức lớn đến mức gian nan (难 - nan: bộ Hựu 又, bộ Chuy 隹) để trái tim (心) có thể kìm nén dưới lưỡi đao sắc bén (刃) thêm nữa (忍 - nhẫn), đó là cảm giác "khó chịu, không chịu nổi" (难忍).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 难忍
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Khó chịu, không chịu nổi
Ví dụ (3)
疼痛让他难忍。
Cơn đau khiến anh ấy khó chịu không chịu nổi.
The pain was unbearable for him.
房间里的气味难忍。
Mùi trong phòng khó chịu không chịu nổi.
The smell in the room is unbearable.
炎热的天气令人难忍。
Thời tiết nóng bức khiến người ta khó chịu.
The hot weather is unbearable.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây