ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
难得
nándé
hiếm có, quý báu, khó có được.
Hán việt: nan đắc
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Một cơ hội quý giá mà việc bước đi (彳) từ lúc bình minh (旦) để tay nắm giữ (寸) đạt được (得) cũng gian nan chẳng kém việc tay (又) bắt chim bay (难: bộ Chuy 隹), nên được gọi là dịp may "hiếm có" (难得 - nan đắc).

Thành phần cấu tạo

难得
nándé
Hiếm có
难
nán • nan
khó
又
Bộ Hựu
Lại, thêm nữa (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (nằm bên phải)
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:hiếm có, quý báu, khó có được.
Ví dụ (4)
zhè这shì是yí一gè个nándé难得de的jīhuì机会,qiānwàn千万búyào不要cuòguò错过。
Đây là một cơ hội hiếm có, nhất định đừng bỏ lỡ.
This is a rare opportunity, so don't miss it.
zài在chéngshì城市lǐ里,zhè这zhǒng种ānjìng安静de的huánjìng环境fēicháng非常nándé难得。
Ở trong thành phố, môi trường yên tĩnh thế này thật là hiếm có.
In the city, this kind of quiet environment is very rare.
tā他shì是gè个nándé难得de的réncái人才。
Anh ấy là một nhân tài hiếm có.
He is a rare talent.
zhème这么hǎo好de的tiānqì天气zhēn真shì是nándé难得。
Thời tiết đẹp thế này thật là hiếm thấy.
Such beautiful weather is really rare.
2
phó từ
Nghĩa:hiếm khi, khó khăn lắm mới...
Ví dụ (4)
tā他gōngzuò工作hěn很máng忙,nándé难得yǒu有shíjiān时间xiūxi休息。
Anh ấy công việc rất bận, hiếm khi có thời gian nghỉ ngơi.
He is very busy with work and rarely has time to rest.
nǐ你nándé难得lái来yí一cì次,jīntiān今天jiù就zài在wǒ我jiā家chīfàn吃饭ba吧。
Khó khăn lắm bạn mới đến một lần, hôm nay ăn cơm ở nhà tôi nhé.
You don't come by often, so stay and have a meal at my place today.
píngshí平时tā他hěn很yánsù严肃,jīntiān今天nándé难得lùchū露出le了xiàoróng笑容。
Bình thường anh ấy rất nghiêm nghị, hôm nay hiếm khi thấy anh ấy mỉm cười.
He is usually very serious, so it was rare to see him smile today.
zhè这gè个piānpì偏僻de的dìfang地方nándé难得yǒurén有人lái来。
Cái nơi hẻo lánh này hiếm khi có người tới.
People rarely come to this remote place.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây