ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
难得一见
nándé yí jiàn
hiếm khi thấy, hiếm gặp
Hán việt: nan đắc nhất kiến
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "难得一见" (nándé yí jiàn) mang nghĩa "hiếm khi thấy, hiếm gặp", kết hợp bởi 难 (nán - nan): "khó" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu" + 一 (yī - nhất): "số một" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 难: Dù đã đưa tay nắm bắt thêm lần nữa (又) nhưng chú chim nhỏ (隹) vẫn vỗ cánh bay vụt đi mất, khiến việc giữ lại thật gian nan và khó khăn (难). • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见).

Thành phần cấu tạo

难得一见
nándé yí jiàn
hiếm khi thấy, hiếm gặp
难
nán • nan
khó
又
Bộ Hựu
Lại, thêm nữa (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (nằm bên phải)
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:hiếm khi thấy, hiếm gặp
Ví dụ (5)
rìquánshí日全食shì是nándéyíjiàn难得一见de的tiānwén天文qíguān奇观。
Nhật thực toàn phần là một kỳ quan thiên văn hiếm khi thấy.
A total solar eclipse is a rare astronomical wonder.
zhè这zhǒng种měilì美丽de的niǎolèi鸟类zài在chéngshì城市lǐ里zhēn真shì是nándéyíjiàn难得一见。
Loài chim xinh đẹp này thật sự rất hiếm gặp ở trong thành phố.
This kind of beautiful bird is truly a rare sight in the city.
tā他píngshí平时hěn很yánsù严肃,jīntiān今天jìngrán竟然xiào笑le了,zhēn真shì是nándéyíjiàn难得一见。
Bình thường anh ấy rất nghiêm túc, hôm nay lại cười, quả là hiếm khi thấy.
He is usually very serious, so the fact that he smiled today was really a rare sight.
zhǎnlǎnguǎn展览馆lǐ里zhǎnchū展出le了xǔduō许多nándéyíjiàn难得一见de的zhēnguì珍贵wénwù文物。
Trong nhà triển lãm có trưng bày rất nhiều hiện vật quý giá hiếm gặp.
The exhibition hall displayed many rare and precious cultural relics.
zhèyàng这样de的dàxuě大雪zài在nánfāng南方quèshí确实shì是nándéyíjiàn难得一见。
Trận tuyết lớn như thế này ở miền Nam quả thực là rất hiếm gặp.
Such heavy snowfall is indeed a rare sight in the south.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây