见
丨フノフ
4
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见).
Thành phần cấu tạo
见
gặp, nhìn thấy, thấy
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi
Hình ảnh:

Từ ghép (31)
Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (2)
1
động từ (đọc 'jiàn')
Nghĩa:thấy, nhìn thấy, gặp, gặp mặt.
Ví dụ (5)
好久不见!
Lâu rồi không gặp!
Long time no see!
我们下午两点在学校门口见。
Chúng ta gặp nhau ở cổng trường lúc 2 giờ chiều nhé.
Let's meet at 2 p.m. at the school gate.
我想见见你的经理。
Tôi muốn gặp quản lý của bạn một chút.
I'd like to meet your manager.
很高兴见到你。
Rất vui được gặp bạn.
It's nice to meet you.
再见,路上小心。
Tạm biệt, đi đường cẩn thận nhé.
Goodbye, and take care on the way.
2
động từ (đọc 'xiàn')
Nghĩa:xuất hiện, hiện ra, lộ ra
Ví dụ (2)
风吹草低见牛羊。
Gió thổi cỏ rạp xuống hiện ra bò cừu.
When the wind blows and the grass bends low, cattle and sheep come into view.
图穷匕见,他的真实意图终于暴露了。
Bản đồ mở hết hiện dao găm, ý đồ thực sự của anh ta cuối cùng cũng lộ ra.
When the map was unrolled to the end, the dagger was revealed; his true intentions were finally exposed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây