ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
见
jiàn / xiàn
thấy, nhìn thấy, gặp, gặp mặt.
Hán việt: kiến
丨フノフ
4
HSK 1
Động từ
Ngữ pháp 见

Gợi nhớ

Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见).

Thành phần cấu tạo

见
jiàn / xiàn
gặp, nhìn thấy, thấy
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'jiàn')
Nghĩa:thấy, nhìn thấy, gặp, gặp mặt.
Ví dụ (5)
hǎojiǔ好久bújiàn不见!
Lâu rồi không gặp!
Long time no see!
wǒmen我们xiàwǔ下午liǎngdiǎn两点zài在xuéxiào学校ménkǒu门口jiàn见。
Chúng ta gặp nhau ở cổng trường lúc 2 giờ chiều nhé.
Let's meet at 2 p.m. at the school gate.
wǒ我xiǎng想jiànjiàn见见nǐ你de的jīnglǐ经理。
Tôi muốn gặp quản lý của bạn một chút.
I'd like to meet your manager.
hěn很gāoxìng高兴jiàndào见到nǐ你。
Rất vui được gặp bạn.
It's nice to meet you.
zàijiàn再见,lù路shàng上xiǎoxīn小心。
Tạm biệt, đi đường cẩn thận nhé.
Goodbye, and take care on the way.
2
động từ (đọc 'xiàn')
Nghĩa:xuất hiện, hiện ra, lộ ra
Ví dụ (2)
fēngchuīcǎodījiànniúyáng风吹草低见牛羊。
Gió thổi cỏ rạp xuống hiện ra bò cừu.
When the wind blows and the grass bends low, cattle and sheep come into view.
tú图qióng穷bǐ匕jiàn见,tā他de的zhēnshí真实yìtú意图zhōngyú终于bàolù暴露le了。
Bản đồ mở hết hiện dao găm, ý đồ thực sự của anh ta cuối cùng cũng lộ ra.
When the map was unrolled to the end, the dagger was revealed; his true intentions were finally exposed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây