ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
践
jiàn
giẫm, đạp; thực hiện, thực hành
Hán việt: tiễn
丨フ一丨一丨一一一フノ丶
12
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Đôi bàn chân (足) từng bước nhỏ (戋) giẫm lên mặt đất để tự mình thực hành và trải nghiệm thực tế (践).

Thành phần cấu tạo

践
jiàn
giẫm, đạp; thực hiện, thực hành
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giẫm, đạp; thực hiện, thực hành
Ví dụ (3)
búyào不要jiàntà践踏cǎodì草地。
Đừng giẫm đạp lên bãi cỏ.
Do not trample on the grass.
wǒmen我们yào要bǎ把jìhuà计划fùzhū付诸shíjiàn实践。
Chúng ta phải đưa kế hoạch vào thực tiễn.
We must put the plan into practice.
tā他ànshí按时jiàn践yuē约。
Anh ấy giữ lời hẹn đúng giờ.
He kept his appointment on time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây