践
丨フ一丨一丨一一一フノ丶
12
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn chân (足) từng bước nhỏ (戋) giẫm lên mặt đất để tự mình thực hành và trải nghiệm thực tế (践).
Thành phần cấu tạo
践
giẫm, đạp; thực hiện, thực hành
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:giẫm, đạp; thực hiện, thực hành
Ví dụ (3)
不要践踏草地。
Đừng giẫm đạp lên bãi cỏ.
Do not trample on the grass.
我们要把计划付诸实践。
Chúng ta phải đưa kế hoạch vào thực tiễn.
We must put the plan into practice.
他按时践约。
Anh ấy giữ lời hẹn đúng giờ.
He kept his appointment on time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây