ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
实践
shíjiàn
thực tiễn, thực hành, thực hiện, đi đôi với hành.
Hán việt: thực tiễn
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "实践" (shíjiàn) mang nghĩa "thực hành", kết hợp bởi 实 (shí - thực): "thực tế" + 践 (jiàn - tiễn): "giẫm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实). • Chữ 践: Đôi bàn chân (足) từng bước nhỏ (戋) giẫm lên mặt đất để tự mình thực hành và trải nghiệm thực tế (践).

Thành phần cấu tạo

实践
shíjiàn
thực hành
实
shí • thực
thực tế
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc
践
jiàn • tiễn
giẫm
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:thực tiễn, thực hành, thực hiện, đi đôi với hành.
Ví dụ (5)
lǐlùn理论bìxū必须liánxì联系shíjiàn实践。
Lý thuyết bắt buộc phải liên hệ với thực tiễn.
Theory must be connected with practice.
zhè这gè个jìhuà计划zài在shíjiàn实践zhōng中zhèngmíng证明shì是kěxíng可行de的。
Kế hoạch này trong thực tiễn đã chứng minh là khả thi.
This plan has proven feasible in practice.
wǒmen我们yào要bǎ把xuédào学到de的zhīshí知识yìngyòng应用dào到shíjiàn实践zhōng中qù去。
Chúng ta phải áp dụng kiến thức đã học vào trong thực tiễn.
We should apply what we have learned in practice.
shǔjià暑假qījiān期间,wǒ我cānjiā参加le了shèhuì社会shíjiàn实践huódòng活动。
Trong kỳ nghỉ hè, tôi đã tham gia hoạt động thực tiễn xã hội.
During the summer vacation, I took part in social practice activities.
jīngguò经过duōnián多年de的shíjiàn实践,tā他jīlěi积累le了fēngfù丰富de的jīngyàn经验。
Trải qua nhiều năm thực hành (làm việc thực tế), anh ấy đã tích lũy kinh nghiệm phong phú.
After many years of practice, he has accumulated a wealth of experience.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây