ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
动手实践
dòngshǒu shíjiàn
Thực hành
Hán việt: động thủ thực tiễn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "动手实践" (dòngshǒu shíjiàn) mang nghĩa "Thực hành", kết hợp bởi 动 (dòng - động): "di chuyển" + 手 (shǒu - thủ): "tay" + 实 (shí - thực): "thực tế" + 践 (jiàn - tiễn): "giẫm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实). • Chữ 践: Đôi bàn chân (足) từng bước nhỏ (戋) giẫm lên mặt đất để tự mình thực hành và trải nghiệm thực tế (践).

Thành phần cấu tạo

动手实践
dòngshǒu shíjiàn
Thực hành
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
实
shí • thực
thực tế
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc
践
jiàn • tiễn
giẫm
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thực hành
Ví dụ (3)
zhè这mén门kè课yǒu有hěn很duō多dòngshǒu动手shíjiàn实践。
Môn học này có nhiều phần thực hành.
This course involves a lot of hands-on practice.
dòngshǒu动手shíjiàn实践néng能tígāo提高jìnéng技能。
Thực hành có thể nâng cao kỹ năng.
Hands-on practice can improve skills.
xuésheng学生xǐhuan喜欢dòngshǒu动手shíjiàn实践huódòng活动。
Học sinh thích các hoạt động thực hành.
Students enjoy hands-on activities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây