实
丶丶フ丶丶一ノ丶
8
方
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实).
Thành phần cấu tạo
实
thực tế, thực sự
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc
Hình ảnh:

Từ ghép (31)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:thực tế, thực sự
Ví dụ (5)
其实,我也不知道。
Thực ra, tôi cũng không biết.
Actually, I don't know either.
事实证明他是对的。
Thực tế chứng minh anh ấy đã đúng.
The facts proved that he was right.
我实在太累了。
Tôi thực sự quá mệt rồi.
I'm really too tired.
他的想法很不实际。
Suy nghĩ của anh ấy rất không thực tế.
His idea is very unrealistic.
跟你说实话吧。
Nói thật với bạn nhé.
To tell you the truth.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây