ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
老实
lǎoshi
thành thật, thật thà, trung thực (tính cách con người).
Hán việt: lão thực
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "老实" (lǎoshi) nghĩa là "Chân thật, ngay thẳng", ghép bởi: 老 (lǎo): già + 实 (shí): thực tế.

Thành phần cấu tạo

老实
lǎoshi
Chân thật, ngay thẳng
耂
匕
宀
头

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:thành thật, thật thà, trung thực (tính cách con người).
Ví dụ (5)
tā他shì是gè个lǎoshírén老实人,cónglái从来bù不shuōhuǎng说谎piànrén骗人。
Anh ấy là một người thật thà, chưa bao giờ nói dối lừa gạt ai.
He is an honest person and never lies or deceives others.
lǎoshí老实shuō说,wǒ我bìng并bù不xǐhuan喜欢zhè这jiàn件yīfu衣服de的yánsè颜色。
Thành thật mà nói, tôi không hề thích màu sắc của bộ quần áo này.
Honestly, I don't like the color of this piece of clothing.
nǐ你yào要lǎoshí老实gàosu告诉wǒ我,zuótiān昨天wǎnshang晚上nǐ你qù去nǎr哪儿le了?
Con phải thành thật nói cho mẹ biết, tối hôm qua con đã đi đâu?
Tell me honestly, where did you go last night?
kàn看tā他zhǎng长de得tǐng挺lǎoshí老实,méi没xiǎng想dào到xīnyǎnr心眼儿zhème这么duō多。
Nhìn mặt anh ta trông khá thật thà, không ngờ lại nhiều mưu mô (tâm nhãn) thế.
He looks quite honest, but who would have thought he was so scheming?
zuò做shēngyì生意yào要lǎoshí老实,bù不néng能quē缺jīn斤shǎo少liǎng两。
Làm ăn buôn bán phải trung thực, không được cân thiếu đong điêu.
You have to be honest in business; you can't cheat customers.
2
tính từ
Nghĩa:ngoan ngoãn, hiền lành, biết điều (thường dùng cho trẻ em hoặc yêu cầu ai đó ngồi yên).
Ví dụ (5)
zhè这háizi孩子zài在xuéxiào学校lǐ里hěn很lǎoshí老实,lǎoshī老师men们dōu都hěn很xǐhuan喜欢tā他。
Đứa bé này ở trường rất ngoan, các thầy cô đều rất quý nó.
This child is very well-behaved at school, and the teachers all like him.
nǐ你gěi给wǒ我lǎoshí老实diǎnr点儿,bié别dàochù到处luànpǎo乱跑!
Con liệu mà ngồi yên (ngoan ngoãn) cho mẹ, đừng có chạy lung tung khắp nơi!
Behave yourself and stop running around everywhere!
nà那gè个xiǎotōu小偷bèi被jǐngchá警察zhuāzhù抓住le了,zhōngyú终于lǎoshí老实le了。
Tên trộm kia bị cảnh sát bắt rồi, cuối cùng cũng chịu ngồi yên (hết dám ho he).
After the thief was caught by the police, he finally behaved himself.
zhǐyào只要nǐ你lǎoshí老实tīnghuà听话,wǒ我jiù就gěi给nǐ你mǎi买táng糖chī吃。
Chỉ cần con ngoan ngoãn nghe lời, mẹ sẽ mua kẹo cho con ăn.
As long as you behave and do as you're told, I'll buy you some candy.
tā他zàijiā在家suīrán虽然hěn很tiáopí调皮,dàn但zài在wàimiàn外面què却hěn很lǎoshí老实。
Nó ở nhà tuy rất nghịch ngợm, nhưng ra ngoài lại rất hiền lành.
Although he is quite naughty at home, he behaves himself when he is out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây