ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
老实人
lǎoshí rén
người thật thà
Hán việt: lão thực nhân
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "老实人" (lǎoshí rén) mang nghĩa "người thật thà", kết hợp bởi 老 (lǎo - lão): "già" + 实 (shí - thực): "thực tế" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 老: Người cao tuổi tóc dài chống gậy (耂) lưng đã còng xuống như chiếc thìa (匕) biểu thị người già, bậc trưởng bối lâu năm (老). • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

老实人
lǎoshí rén
người thật thà
老
lǎo • lão
già
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Cái thìa, người cong lưng (phía dưới)
实
shí • thực
thực tế
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người thật thà
Ví dụ (3)
tā他shì是gè个lǎoshírén老实人。
Anh ấy là một người thật thà.
He is an honest person.
lǎoshírén老实人yě也xūyào需要bǎohù保护zìjǐ自己de的quányì权益。
Người thật thà cũng cần bảo vệ quyền lợi của mình.
Honest people also need to protect their own rights and interests.
dàjiā大家dōu都xìnrèn信任zhè这gè个lǎoshírén老实人。
Mọi người đều tin tưởng người thật thà này.
Everyone trusts this honest person.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây